49 Đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 8

Chia sẻ: Võ Tấn Lộc | Ngày: | 49 đề thi

0
2.877
lượt xem
304
download
Xem 49 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
49 Đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 8

49 Đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Bạn muốn nâng điểm môn Vật lý ở kỳ thi học kỳ này, nhưng lại cảm thấy nhàm chán, uể oải với phần lý thuyết quá nhiều trong sách giáo khoa. Bạn đang hoang mang không biết dạng bài tập nào trong số rất nhiều dạng được học trên lớp mới là dạng bài tập chính. Vậy tại sao, bạn không thử thay đổi phương pháp ôn tập của mình, học có chọn lọc, học có hệ thống từ những đề thi, bài kiểm tra. Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 8 Bộ đề thi và đáp án kỳ 1 môn Vật lý lớp 8. Đây là bộ đề thi được chúng tôi chọn lọc khá kĩ càng từ nhiều trường trên khắp cả nước. Thông qua đề thi, các bạn học sinh có thể nắm vững phần lý thuyết trong từng trường hợp bài tập câu hỏi cụ thể, để ghi nhớ và áp dụng tốt những kiến thức về: chuyển động cơ học, biểu diễn lực, sự cần bằng, quán tính, lực ma sát, áp suất, áp suất chất lỏng, lực đẩy Ac-si-mét, công cơ học, định luật về công, công suất, cơ năng, sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng, … Chúc các em ôn tập thật tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
49 Đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 8

49 Đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Vật lý lớp 8
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 1 Vật lý 8 - Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau

Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng:
A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.
C. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.
D. Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

Câu 2. Đơn vị đo áp suất là:
A.kg/m3 B. N/m3 C. N/m2 D. N

Câu 3: Chuyển động đều là chuyển động:
A.Tốc độ có độ lớn thay đổi theo thời gian. B.Tốc độ có độ lớn thay đổi theo chiều chuyển động.
C.Tốc độ có độ lớn không thay đổi theo thời gian. D.Chuyển động đều là chuyển động thẳng.

Câu 4. Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A. Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.
B. Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.
C. Thời gian chuyển động dài hay ngắn.
D. Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động

Câu 5:Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí.Sở dĩ như vậy là vì:
A. khối lượng của tảng đá thay đổi B. lực đẩy của nước
C.khối lượng của nước thay đổi D. lực đẩy của tảng đá

Câu 6: Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên

II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: (2đ) Nêu điều kiện để vật nổi ,vật chìm ? Vẽ hình trong 2 trường hợp trên ?

Câu 8: (2 đ) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 35km với vận tốc 7km/h.Quãng đường
tiếp theo dài 12km, người đó đi hết 2h.
a) Tính thời gian người đó đi hết đoạn đường đầu?
b) Vận tốc của người đó đi trên đoạn đường thứ hai là bao nhiêu?
c) Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường.

Câu 9. (1đ)Hãy biểu diễn lực của gàu nước có khối lượng là 30kg.(tỉ xích 0.5cm ứng với 100N)

Câu 10. (2đ) tính công của trọng lực của quả dừa 5 kg rơi từ độ cao 10m.

Đồng bộ tài khoản