Bài giảng Địa lý 10 bài 23: Cơ cấu dân số

Chia sẻ: Huỳnh Thị Hòa | Ngày: | 13 bài giảng

0
1.067
lượt xem
47
download
Xem 13 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng Địa lý 10 bài 23: Cơ cấu dân số

Mô tả BST Bài giảng Địa lý 10 bài 23

Quý thầy cô đang cần tài liệu tham khảo để soạn bài giảng? Hãy đến với BST Bài giảng Địa lý 10 bài 23 của chúng tôi. Nội dung được thiết kế bằng các slide Powerpoint rõ ràng, sinh động sẽ giúp quý thầy cô giáo có thêm kinh nghiệm thiết kế bài giảng khi tham khảo bộ sưu tập này. Đồng thời, bộ sưu tập này cũng là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các em học sinh tự học tại nhà, các em dễ dàng hiểu được những kiến thức của chủ đề Cơ cấu dân số như các loại cơ cấu dân số gồm cơ cấu dân số theo độ tuổi và giới, cơ cấu dân số theo lao động, khu vực kinh tế và trình độ văn hóa. Nhận biết được ảnh hưởng của cơ cấu dân số đến sự phát triển dân số và phát triển kinh tế - xã hội. Chúc các em và quý thầy cô có nhiều trải nghiệm hay khi tham khảo bộ sưu tập này.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng Địa lý 10 bài 23

BÀI GIẢNG ĐỊA LÍ 10

PHẦN HAI: ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI

CHƯƠNG V - ĐỊA LÍ DÂN CƯ

BÀI 23. CƠ CẤU DÂN SỐ

 

I. Cơ cấu sinh học.

1. Cơ cấu dân số theo giới

  • Khái niệm.
  • Công thức tính: TNN =  
  • Trong đó: 
    • TNN: Tỉ số giới tính
    • Dnam: Dân số nam
    • Dnữ: Dân số nữ
  • Ví dụ: Dân số Việt Nam năm 2004 là 82,07 triệu người. Trong đó số nam là 40,33 triệu, số nữ là 41,74 triệu. Tính tỉ số giới tính của Việt nam.
  • Ta có:   (Nghĩa là trung bình cứ 100 nữ thì có 96,6 nam)
  • Đặc điểm
    • Nước phát triển: Nữ > Nam
    • Nước đang phát triển: Nam > Nữ

2. Cơ cấu dân số theo tuổi.

  • Cơ cấu dân số ở các nước trên Thế giới.

Nhóm tuổi

Dân số già (%)

Dân số trẻ (%)

0 – 14

< 25

> 35

15 – 59

60

55

60 trờ lên

> 15

< 10

 

  • Một số kiểu tháp dân số trên thế giới

Kiểu tháp

Mở rộng

Đáy

Đáy rộng

Đỉnh

Đỉnh nhọn

Đặc điểm               dân cư

Tỉ suất sinh cao, tuổi thọ thấp, dân số tăng nhanh

 

  • Kiểu thu hẹp (Trung quốc)

Kiểu tháp

Thu hẹp

Đáy

Đáy hẹp

Đỉnh

Thu hẹp

Đặc điểm dân cư

TSS giảm, trẻ em ít, gia tăng ds giảm dần

 

  • Kiểu ổn địn (Nhật bản)

Kiểu tháp

ổn định

Đáy

Rất hẹp

Đỉnh

Mở rộng

Đặc điểm dân cư

TSS, TST thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định

 

II. Cơ cấu xã hội

1. Cơ cấu dân số theo lao động.

a. Nguồn lao động.

b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

Bảng 23. Tỉ lệ biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) và số năm đến trường (từ 25 tuổi trở lên) trên thế giới năm 2000.

Các nhóm nước

Tỉ lệ người biết chữ (%)

Số năm đi học

Các nước phát triển

> 90

10

Các nước đang phát triển

69

3,9

Các nước kém phát triển

46

1,6

 

Trên đây là nội dung của một trong các bài giảng Cơ cấu dân số, để xem nội dung của các bài giảng còn lại trong BST quý thầy cô và các bạn học sinh vui lòng đăng nhập vào trang thư viện elib để download về máy. 

Đồng bộ tài khoản