Bài giảng Địa lý 10 bài 34: Thực hành Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới

Chia sẻ: Bùi Thị Quỳnh Nga | Ngày: | 11 bài giảng

0
4.586
lượt xem
30
download
Xem 11 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng Địa lý 10 bài 34: Thực hành Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới

Mô tả BST Bài giảng Địa lý 10 bài 34

Nhằm hỗ trợ các giáo viên đổi mới phương pháp và nâng cao chất lượng giảng dạy, chúng tôi tổng hợp các bài giảng điện tử bài Thực hành Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới tạo thành bộ sưu tập các Bài giảng Địa lý 10 bài 34 để qúy thầy cô tham khảo. Các bài giảng được xây dựng trên phần mềm trình chiếu Powerpoint với các hiệu ứng và hình ảnh minh họa dễ hiểu. Nội dung các bài giảng bám sát bài học giúp các em học sinh hiểu được tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp năng lượng, sự phát triển của ngành công nghiệp năng lượng thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế và tình hình sản xuất của các ngành CN năng lượng, sự phát triển của ngành thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển, tuy nhiên cũng làm cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường,... Chúc các em và quý thầy cô có tiết học hay!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng Địa lý 10 bài 34

BÀI GIẢNG ĐỊA LÍ 10

PHẦN HAI: ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI

CHƯƠNG VIII- ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP

BÀI 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI

 

I. Vẽ biểu đồ:

1. Xử lí số liệu:

  • Lấy năm 1950 = 100%
  • Số liệu năm 1950 = 100%
  • Số liệu năm 1960 = ? %

→ % 1960 = 

  • Ví dụ: Năm 1960: 
  • % Dầu mỏ, điện, thép và các năm khác tương tự

Bảng số liệu: Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kỳ 1950 - 2003

Năm

Sản phẩm

1950

1960

1970

1980

1990

2003

Than (tr tấn)

1.820

2.630

2.936

3.770

3.387

5300

Dầu mỏ (tr tấn)

523

1.052

2.336

3.066

3.331

3.904

Điện (tỉ KWh)

967

2.304

4.962

8.247

11.832

14.851

Thép (tr tấn)

189

346

594

682

770

870

 

  • Bảng số liệu đã xử lí:

(Đơn vị: %)

                 Năm

Sản phẩm

1950

1960

1970

 

1980

 

1990

2003

Than

100

143

161

207

186

291

Dầu mỏ

100

201

447

586

637

747

Điện

100

238

513

852

1.224

1.536

Thép

100

183

314

361

407

460

 

2. Vẽ biểu đồ:

  • Bước 1: Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ:
    • Trục tung: tốc độ tăng trưởng, đơn vị: %
    • Trục hoành: thời gian, đơn vị: năm (chú ý khoảng cách giữa các năm)
  • Bước 2: Xác định tỉ lệ thích hợp ở cả 2 trục
  • Bước 3: Lấy mốc đầu tiên trên trục hoành: 1950 = 100%
    • Căn cứ vào số liệu, vào đơn vị chia trên trục tung và trục hoành, xác định các điểm. Vd: than
    • Nối các điểm lại tạo thành đường biểu diễn
    • Các sản phẩm: dầu mỏ, điện, thép vẽ tương tự.
  • Bước 4: Hoàn thiện biểu đồ
  • Lưu ý: 
    • Tên biểu đồ
    • Chú giải: Mỗi một đối tượng một ký hiệu
    • Chính xác, trực quan, thẩm mỹ

Biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới, thời kỳ 1950 - 2003

II. Nhận xét biểu đồ:

a) Đây là sản phẩm của những ngành công nghiệp nào?

  • Là sản phẩm của các ngành công nghiệp quan trọng:
    • Công nghiệp năng lượng: than, dầu mỏ, điện.
    • Công nghiệp luyện kim: thép

b) Nhận xét về tốc độ tăng trưởng của từng sản phẩm

♦ Than

  • Nhịp độ tăng trưởng khá đều (TB năm: 5,5%).
  • Thời kì 1980 -1990, tốc độ tăng trưởng có chững lại, do tìm được nguồn liệu khác thay thế ( dầu, khí, hạt nhân, NL gió, NL mặt trời …).
  • Vào cuối những năm 1990, ngành khai thác than lại phát triển do đây là nguồn nhiên liệu có trữ lượng lớn và do nhu cầu của ngành công nghiệp hóa chất
♦ Dầu mỏ
  • Tốc độ tăng trưởng khá nhanh ( TB năm: 14,1%).
  • Do có nhiều ưu điểm: khả năng sinh nhiệt lớn, không có tro, dễ nạp nhiên liệu, là nguyên liệu cho công nghiệp hóa dầu, sử dụng nhiều trong GTVT…

♦ Điện

  • Tốc độ phát triển rất nhanh (TB năm: 29%), đặc biệt là từ những năm 1980 trở   lại đây.
  • Đây là nghành CN năng lượng trẻ với khoa học kĩ thuật ngày càng phát triển và nhu cầu của các ngành kinh tế ngày càng lớn.

♦  Thép

  • Tốc độ tăng trưởng khá đều (TB năm: 8,7%).
  • Thép là sản phẩm của ngành công nghiệp luyện kim đen, được sử dụng  nhiều trong đời sống và các ngành kinh tế, nhất là ngành cơ khí chế tạo, xây dựng… 

Trên đây là một đoạn nội dung trong bài giảng Thực hành Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới, để xem nội dung còn lại của bài giảng và các bài giảng khác trong BST quý thầy cô và các bạn học sinh vui lòng đăng nhập và download về máy để tiện cho việc tham khảo.

Đồng bộ tài khoản