Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 05: Inventions (chương trình thí điểm)

Chia sẻ: Trần Thị Bích Thu | Ngày: | 7 bài giảng

0
236
lượt xem
42
download
Xem 7 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 05: Inventions (chương trình thí điểm)

Mô tả BST Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 10 Unit 5

Bộ sưu tập Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 05: Inventions (chương trình thí điểm) là tài liệu mà Thư viện eLib mong muốn giới thiệu đến quý thầy cô tham khảo, gồm các bài giảng đạt chất lượng về hình thức và nội dung. Nội dung trình bày trên từng Slide Powerpoint, kèm theo hình ảnh mô tả sinh động, rõ ràng sẽ giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ những kiến của bài học. Hy vọng, bộ sưu tập này sẽ là tài liệu hữu ích trong quá trình dạy học của quý thầy cô.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 10 Unit 5

Bộ sưu tập Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 05: Inventions (chương trình thí điểm) là một trong những BST đặc sắc của Thư viện eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

•Objectives
By the end of the lesson, students will be able to: Knowledge
•get some information about inventions inspired by nature
•enrich vocabulary related to the topic
Skills
•Develop reading micro-skills: Scanning, skimming Attitude
•Enhance love of nature, have great respect for inventions imitating nature and be more aware of using them effectively.
1. Activity 1
• What can the animals or the leaves in the pictures do that people can’t?
• Name some things people have invented to make up for what they cannot do?
Name some things
What can the animals people have in the or the leavesinvented to make up for what they pictures do that people can’t? do? cannot
A bird can fly.
A dolphin can swim and stay A lotus leaf does not get wet. It underwater for a long time. washes water away. Name some things people have invented to make up for what they cannot do?
People have invented the aeroplane, the submarine, and the raincoat/ umbrella to make up for what they cannot do as well as these animals or leaves.
2. Activity 2
What is the most suitable title of the text?
a. Mother Nature Text
b. Imitating Nature
c. Greatest Inventions
3. Activity 3
Match the words with their meanings
a. cloth or material for making
1. inspire clothing, curtain, etc.
b. give someone a desire to do
2. fastener
something well
3. fabric c. thread or fibre with a curved end
4. hook d. special clothing for an astronaut
e. device used to close a piece of
5. loop clothing
f. thin thread or fibre in the shape of

Thư viện eLib mong BST Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 05: Inventions (chương trình thí điểm) sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.
Đồng bộ tài khoản