Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 06: Gender Equality (chương trình thí điểm)

Chia sẻ: Trần Thị Bích Thu | Ngày: | 10 bài giảng

0
303
lượt xem
31
download
Xem 10 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 06: Gender Equality (chương trình thí điểm)

Mô tả BST Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 10 Unit 6

Tuyển tập bộ Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 06: Gender Equality (chương trình thí điểm) được thiết kế theo đúng chuẩn kỹ năng và kiến thức của bộ GD bởi các giáo viên đang giảng dạy tại các trường. Bộ sưu tập là tài liệu tham khảo cho quý thầy cô giáo trong quá trình soạn bài giảng dạy, giúp thầy cô giáo cung cấp kiến thức chính của bài học cho học sinh, giúp học sinh hiểu được nội dung của bài, bài giảng cũng sử dụng những hiệu ứng đặc biệt tạo hứng thú, và thu hút các em học sinh tập trung vào bài. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô. Chúc các em học tốt, quý thầy cô có một tiết học hay và thú vị.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 10 Unit 6

Bạn có thể tải miễn phí BST Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 06: Gender Equality (chương trình thí điểm) này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

VOCABULARY:
- Contribute + to (v): góp phần, đóng góp
- Set good example for sbd: làm gƣơng cho ai
- Domestic (adj): trong nhà, trong gia đình
- Value (n): giá trị
- Be likely to: có thể xảy ra, có khả năng xảy ra
- Pass down from generation to generation: truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
- Household expenses (n): chi phí sinh hoạt trong gia đình
- Need (n): nhu cầu
- Household budget: ngân quỹ gia đình
- Widen (v): mở rộng
- Mature (v): làm cho ai trƣởng thành
- Strength >< weakness: điểm mạnh>< điểm yếu
- Knowledgeable (adj):am hiểu
1.b
2.c
3.a
OPENING: Mothers should be encouraged to work outside the home.
 BODY:
1. Working mothers contribute to household income
- ………………………………………………………………..
-…………………………………………………………………
2. Working mother are good educators for children.
-……………………………………………………………….
-……………………………………………………………….
3. Working mother set good examples for their chidren.
-…………………………………………………………………
-…………………………………………………………………

Quý thầy cô và các em học sinh có thể tải BST Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 10 Unit 06: Gender Equality (chương trình thí điểm) để có thêm những tài liệu mà mình đang tìm.
Đồng bộ tài khoản