Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 11 Unit 02: Relationships (chương trình thí điểm)

Chia sẻ: Trần Thị Bích Thu | Ngày: | 11 bài giảng

0
232
lượt xem
72
download
Xem 11 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 11 Unit 02: Relationships (chương trình thí điểm)

Mô tả BST Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 11 Unit 2

Để có những bài giảng hay, hấp dẫn và quan trọng là đạt hiệu quả cao trong học tập của học sinh không phải là chuyện dễ. Bời vậy, Thư viện eLib giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh BST Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 11 Unit 02: Relationships (chương trình thí điểm) để tham khảo. BST được tổng hợp từ nhiều bài giảng tâm huyết, có đầu tư và xây dựng dựa vào tâm lí thích thú cái mới mẻ, tươi sáng của học sinh. Nắm bắt được những tâm tư của học sinh, mỗi bài giảng được thiết kế sáng tạo vui nhộn cùng những bài hát giúp học sinh vừa học vừa thư giãn làm hiệu quả học tập cũng tăng theo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 11 Unit 2

BÀI GIẢNG TIẾNG ANH 11

UNIT 02: RELATIONSHIPS

 

I. Vocabulary

  • romantic relationship : mối quan hệ lãng mạn 
  • be in a relationship  : đang hẹn hò 
  • break up (with S.O) : tan vỡ chia tay
  • be reconciled (with S.O) : hòa giải
  • lend an ear  : lắng nghe
  • sympathetic (a)  : thông cảm
  • argument  (n)  : tranh luận (cãi) = row
  • have got a date : có cuộc hẹn hò 

1. Write the words given in the box next to their meanings.

  •  romantic relationship   lend an ear
  • be in a relationship       sympathetic
  • break up (with someone)  argument
  • be reconciled (with someone)  have got a date 

Words/expressions

Meanings

1.

have a meeting with a boyfriend or a girlfriend

2.

end a relationship

3.

a relationship based on love and emotional attraction

4.

a conversation in which people disagree

5.

showing that you understand and care about other people's problems

6.

listen to someone with sympathy

7.

be romantically attached

8.

become friends again after an argument

 

2. Complete the sentences with the words or phrases in 1.

  • 1.  Carol was willing to __________ to John when he _________ with his girlfriend.
  • 2. James and his father were _________ after an argument.
  • 3.  Their close friendship turned into a __________________
  • 4. Ann and John are ______________ but are always having a lot of __________.
  • 5.  I feel really excited because I _____________ with Laura tomorrow.
  • 6.  A true friend is someone who is __________ and always willing to help.

II. Pronunciation:

a. Noun / pronoun, etc. + verbs

  • The short form 's (= is/has) can be used after nouns, pronouns, question words, here and there.
  • The short forms 'd (= had/would), 'll (= will/shall) and 're (= are) are usually used after pronouns, some question words, short nouns, and there.
  • Full forms are used at the end of a clause (e.g. Yes, he is.)
  • Or when the speaker wants to emphasize some information, hence the primary stress on the full form (e.g. He HAS done it, not WILL do it.).

b. Verbs + not

  • There are two possible contractions for negative expressions. (e.g. She's not... / She isn't...)
  • Negative contractions can be used at the end of a clause. (e.g. No, they haven't.)

Trên đây là một phần nội dung trong bài giảng Unit 02: Relationships (chương trình thí điểm), để xem nội dung còn lại của bài giảng và các bài giảng khác trong BST quý thầy cô và các bạn học sinh vui lòng đăng nhập và download về máy để tiện cho việc tham khảo. 

Đồng bộ tài khoản