Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My new school (chương trình thí điểm)

Chia sẻ: Tranduong Minh | Ngày: | 10 bài giảng

0
127
lượt xem
41
download
Xem 10 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THCS để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My new school (chương trình thí điểm)

Mô tả BST Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 6 Unit 1

Thư viện eLib giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh BST Bài giảng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My new school (chương trình thí điểm). Các bài giảng được sưu tầm dựa trên tiêu chí đảm bảo chuẩn kiến thức nhà trường và sử dụng những phương pháp dạy học mới giúp học sinh tiếp thu bài nhanh-hiệu quả cao. Qua bài học, học sinh có thể giới thiệu về ngôi trường của mình theo góc nhìn của các em, ghi nhớ các dụng cụ học tập hay đơn giản là ở trường sẽ có thầy cô, bạn bè, bác bảo vệ… Những hình ảnh, bài nghe, trò chơi đều rèn luyện cho học sinh về kĩ năng nghe-nói-đọc-viết.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng môn Tiếng Anh chương trình thí điểm lớp 6 Unit 1

Kết hợp hài hòa giữa nội dung, hình ảnh, các hoạt động với nhau tạo nên những bài giảng đầy sinh động. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng theo dõi một đoạn ngắn trong BST Bài giảng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My new school (chương trình thí điểm).

1. Listen and read.
- a special day một ngày đặc biệt
- be excited about háo hức về
- knock (v) gõ (cửa)
- heavy (adj) nặng
- calculator (n) máy tính
- compass (n) com - pa
- smart (adj) bảnh bao, sáng sủa
- Uniform (n) đồng phục
- Who are they?
- What is Phong doing?
- Who are Vy and Duy?
- Why is this special day?
Phong: Oh, someone’s knoking the door.
Phong’s Mum: Hi,Vy. You’re early. Phong’s having breakfast.
Vy: Hi, Mrs nguyen. Oh dear,I’m sorry. I’m excited about our first day at school.
Phong’s Mum: Ha ha, I see. Please come in.
Vy: Hi, Phong. Are you ready?
Phong: Yes, just a minute.
Vy: Oh, I have a new friend. This is Duy.
Phong: Hi, Duy. Nice to meet you.
Duy: Hi, Phong. Nice to meet you too. I live here now. I go to the same school as you.
Phong: That’s good. School will be great – you’ll see.
Hmm, your school bag looks heavy.
Duy: Yes, it is. I have new notebooks, a new calculator, and new pens.
Phong: And you’re wearing the new uniform Duy. You look smart!
Duy: Thanks, Phong.
Phong: Let me put on my uniform too. Then we can go.
Vy: Sure, Phong.
a. Are these sentences true (T) or false (F)?
1. Vy and Duy are early. T
2. Phong is eating. T
3. Duy is Phong’s friend. F
4. Duy lives near Phong. T
5. Phong is wearing a school uniform. F

Rất mong BST sẽ là một trong những tài liệu quan trọng của quý thầy cô và các em học sinh, thân ái!
Đồng bộ tài khoản