Bài giảng Tiếng Anh 11 Unit 6: Competitions

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thanh Diệu | Ngày: | 7 bài giảng

1
1.373
lượt xem
343
download
Xem 7 bài giảng khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Bài giảng Giáo án THPT để cùng chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy
Bài giảng Tiếng Anh 11 Unit 6: Competitions

Mô tả BST Bài giảng Tiếng Anh 11 Unit 6

Tải miễn phí trọn bộ sưu tập gồm nhiều Bài giảng Tiếng Anh 11 Unit 6 hay mà Thư viện eLib đã chọn lọc nhằm mục đích chia sẻ thêm cho các em học sinh tài liệu để học tập, các em nhé! Nội dung chủ đề Competitions được truyền tài qua các slide Powerpoint sinh động, nội dung chính được mô tả rõ ràng kèm theo hình ảnh minh họa giúp các em dễ dàng ghi nhớ những kiến thức về ý nghĩa của một số từ trong ngữ cảnh nhất định, đọc quét để biết chi tiết cụ thể, trình bày các loại câu so sánh, nói về một cuộc thi, phát âm đúng các âm thanh: /tr/, /dr/ và /tw/,… Hy vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ là tài liệu hữu ích dành cho việc học tập của các em được tốt hơn. Chúc các em học tập thật vui.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bài giảng Tiếng Anh 11 Unit 6

BÀI GIẢNG TIẾNG ANH 11

UNIT 6: COMPETITIONS

 

I. New Words:

  • 1/ compete (v) /kəm'pi:t/ ( to compete against / with somebody in / for something):
    • competition (n) / ,kɔmpi'ti∫n/
    • Ex: beauty competition/ poetry competition
  • 2/ representative (n) / ,repri'zentətiv/
  • 3/ stimulate (v) /'stimjuleit/
  • 4/ spirit (n)
  • 5/ sponsor (v) /'spɔnsə/
    • Ex: Our next English competition will be sponsored by the Students’ Parents Society. 
  • 6/ judge (n) /'dʒʌdʒ/
  • 7/ announce (v) / ə'nauns/
  • 8/ award (v) / ə'wɔ:d/
  • 9/ smoothly (adv)
  • 10/ recite (v) / ri'sait/
  • 11/ apologise (v) /ə'pɔlədʒaiz/
    • Apologise to sb for doing sth (v)
  • 12/ On behalf of (exp) 
  • 1. compete (v) à competition (n)
  • 2/ representative (n) / ,repri'zentətiv/
  • 3/ stimulate (v) /'stimjuleit/
  • 4/ spirit (n)
  • 5/ sponsor (v),(n)/'spɔnsə/
  • 6/ judge (n) /'dʒʌdʒ/
  • 7/ announce (v) / ə'nauns/
  • 8/ award (v) / ə'wɔ:d/
  • 9/ smoothly (adv)
  • 10/ recite (v) / ri'sait/
  • 11/ apologise (v) /ə'pɔlədʒaiz/
  • 12/ On behalf of (exp) 

♦ Check-up:  Match the words or phrases on the left with their definitions on the right.

A

B

1/Representative

2/ Annual

3/ Stimulate

4/ In all

5/ Spirit

6/ Smoothly

a/ Without problems or difficulties

b/ Enthusiasm and energy

c/ Altogether or as a total

d/ A person chosen or appointed on behalf of another person or a group

e/ Encourage or make something more active

f/ Happening or done once every year

 

II. Task 2: Answer the questions.

1/ Who took part in the annual final English Competition last Saturday?

  • A. Teachers
  • B. All the students in the school.
  • C. All the teachers in the school.
  • D. Representatives of 3 classes.

2. What was the aim of the competition?

  • A. to earn a lot of money.
  • B. to stimulate the spirit of learning English among  students.
  • C. to improve the students’ English speaking skill
  • D. to review the lessons.

3. Who sponsored the competition ?

  • A. Representatives.
  • B. Winners.
  • C. Students’ parents.
  • D. Teachers.

4. What did each group of students have to do during the contest?

  • A. They must complete four activities in all.
  • B. They had to answer the questions on the worksheets within 2 minutes.
  • C. They must take part in the annual final English competition.
  • D. They have to work in groups of three.

5. What did the judges have to do to choose the winner of the competition ?

  • A. They had to help all the groups answer the questions.
  • B. They had to observe and score the students performance .
  • C. They had to work in groups of three.
  • D. They had to explain the competition’s rules.

Trên đây là một phần nội dung trong bài giảng Unit 6: Competitions, để xem nội dung còn lại của bài giảng và các bài giảng khác trong BST quý thầy cô và các bạn học sinh vui lòng đăng nhập và download về máy để tiện cho việc tham khảo. 

Đồng bộ tài khoản