Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
1.269
lượt xem
147
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1 sẽ mang đến cho quý thầy cô giáo và các em học sinh các tài liệu hay, chất lượng phục vụ việc dạy và học môn Tiếng Anh. Các bài tập trong bộ sưu tập này dùng bổ trợ cho Unit 9 tiếng Anh lớp 7. Luyện tập với các bài tập trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nhanh chóng nắm được các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã được học trong bài. Chúng tôi hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1 dưới đây:

 

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1

I. Hãy chọn 1 từ mà phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại (1điểm).
1. A. weak B. meat C. tea D. ahead
2. A. book B. cook C. door D. look
3. A. take B. hand C. lake D. cake
4. A. lip B. light C. like D. ride
5. A. evening B. well C. leg D. left

II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (1điểm).
1. How many cans of coca you (want)? ...................................
2. She always (go) to school by bike. ...................................
3. My English class (start) at 7.15. ...................................
4. Look! Somebody (climb) up the tree. ...................................
5. You (like) music? ...................................

III. Khoanh tròn vào đáp án đúng A, B, C hoặc D. (1điểm).
1. There.................two rooms in my house.
A. is B. are C. aren't D. be
2. My name is Phuong. I am ..................Viet Nam.
A. at B. to C. from D. on
3. ..................time is it? - It's five o'clock.
A. How B. Where. C. When D. What
4. When is.....................birthday?
A. your B. you C. yours D. yourself
5. He....................in a small village.
A. live B. lives C. to live D. living
6. What would she (like) for lunch?
A. to like B. likes C. like D. liking
7. Her father ................................a new car.
A. to want B. wants C. want D. wanted
8. They are traveling to school.....................bus.
A. on B. in C. to D. by
9. ................much homework does he have? - He has a lot of homework.
A. How B. How many C. How about D. How long
10. How much rice............... you want? - Two kilos.
A. to do B. do C. doing D. does

IV. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống sau. (1điểm).
1. There ..................... beautiful flowers in my garden.
2. What is the weather ......... today?
3. He usually go swimming .............. it is hot.
4. His father is.............engineer.
5. How ............................... is this schoolbag?
V. Điền vào mỗi chỗ trống một giới từ thích hợp. (1điểm).
1. My mother is washing the dishes...........the kitchen.
2. My sister's birthday is..................October 15th.
3. She's putting her book and her pens ............the table.
4. The weather................Ho Chi Minh City is warm today.
5. What does Ba do..............school? - He plays soccer.
VI. Mỗi câu sau có một lỗi sai, em hãy gạch chân và sửa lại cho đúng. (1điểm)
1. I don’t want to play volleyball at the afternoon. .....................................
2. Would you like a bottle of waters? .....................................
3. We are go to play soccer next Sunday. .....................................
4. You must to slow down. .....................................
5. Peter doesn’t as tall as Henry. ..................................... 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu này trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 1. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác, hoặc đăng nhập để tải tài liệu về tham khảo.
Đồng bộ tài khoản