Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
589
lượt xem
86
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4 trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều bài tập bổ trợ Unit 4 tiếng Anh lớp 6 giúp các em học sinh có điều kiện thực hành nhiều hơn. Qua đó, nắm vững các kiến thức ngữ pháp và từ vựng được học trong bài. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4 dưới đây:

 

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4

I. Em hay dat nhung cau sau theo mau ben
Vi du : Phong / school / big
a. Is Phong's school big ?
b. Yes, it is. It's a big school
1. Nam / bags / small
2. Charles / television / new
3. Your children / room / old
4. Nga / yard / large
5. Your sisters / jobs / good

II. Em hay cho dang dung cua dong tu trong ngoac de hoan tat cau sau.
Vi du : Who (be) that ? Trd Idi: is
1. How many rooms your house (have) ?
2. There (be) twenty-nine classrooms in my school.
3. Thu's bags (be) small ?
- No, they (not be).
4. Minh (get) dressed and (wash) his face at six for
5. (be) in grade 12 and my brother (be) in grade ".
6. What time your children (go) to school ?
7. They (live) on 10th floor.

III. Em hay chon mot tu o phan in nghieng co each phat am khac so nhung tu con lai o moi dong sau
Vi du : a. stool b. room c. afternoon d. door
Trd Uri : d. door
1. a. small b. face c. grade d. late
2. a. breakfast b. teacher c. ready d. heavy
3. a. U'mc b. fine c. five d. city
4. a. engineer b. greeting c. teeth d. . street
5. a. c/iair b. sc/iool c. couc/i d . children

IV. Em hay dien tu thich hap vao moi cho trong de hoan thanh thoai sau.
Interviewer : Do you have and sisters, Mr. Kien ?
Mr. Kien : Yes, I two sisters and brother.
Interviewer : What are ?
Mr. Kien : My names are Huong and Ha, and my
name's Hung.
Interviewer : you married ?
Mr. Kien : Yes, . My wife's Oanh.
Interviewer : you have children ?
Mr. Kien : Yes, we do. have a son and a daughter.
are Hoang and Hoa.
Interviewer: ?
Mr. Kien : They nine and four. 

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 4. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
Đồng bộ tài khoản