Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
400
lượt xem
85
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu thành bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5. Gồm các bài tập tiếng Anh dùng bổ trợ cho Unit 5 tiếng Anh lớp 6. Luyện tập với các bài tập trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nhanh chóng nắm được các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã được học trong bài. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5 dưới đây:

 

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5

II. Em hay tim mot tu khong cung nhom nghia voi nhung tu con lai.
Vidu: A. table B. armchair C. couch D. teacher
C. Friday
C. twelve
C. literature C. watch
C. homework
Tra loi: D. teacher
1. A. Wednesday B. Everyday
B. two
B. English
B. read
B. morning

III. Em hay dung tu goi y hoan thanh nhung cau sau.
1. Every / afternoon / school / Ba / housework / and / listen / music.
2.
3. A. third
4. A. history
5. A. finish
6. A. evening
2. Hoa / brother / have classes / half past seven / to / quarter / past / eleven.
3. What / your / sister / play / afternoon ?
4. Every / evening / David / stay / home / and / homework.
5. You / television / or sports / after / school ?
6. Hien / not have / math / Monday / Saturday.
7. What time / you / finish / classes / morning ?
8. Daughter / go / bed / quarter / to eleven ?
9. He / have / big breakfast / and / go / school.
10. They / not listen / music / after / dinner.

IV. Em hay hoan thanh bai hoi thoai sau.
Lien : Hello, Mai. (1) ... everyday "
Mai : I get up at a quarter to six.
Lien : (2) morning ?
Mai : I play badminton.
Lien : (3) half past six °
Mai : No, I don't. I go to school at six fifty.
Lien : (4) today ?
Mai : No, we don't. We have history on Tuesday and Saturday.
Lien : So (5) "
Mai : We have English, geography and math. 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 5. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
Đồng bộ tài khoản