Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
427
lượt xem
64
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9, quý thầy cô giáo và các em học sinh sẽ có thêm tài liệu để phục vụ quá trình giảng dạy và học tập. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững hơn các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 9 tiếng Anh lớp 6 thông qua các bài tập bổ trợ. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9:

 

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9

TEST 1
1. _____ her hair long?
A. Does B. Do C. Is D. Are
2. Cindy has______lips
A. heavy B. full C. tall D. noisy
3. What color______your shoes?
A. is B. are C. does D. do
4. Which word contains a different sound from the others?
A. head B. tea C. chest D. leg
5. Which word is the odd one out?
A. color B. green C. white D. yellow
6. What’s ______?- That’s his hand.
A. this B. that C. these D. those
7. Match the adjective “strong” with its opposite.
A. weak B. light C. heavy D. fat
8. He’s tall_______thin.
A. nor B. so C. and D. however
9. What color is her hair?-________black.
A. This is B. Those are C. It is D. They are
10. Bobby________big blue eyes.
A. is B. are C. has D. have
11. Angela and Rose_____dinner now.
A. has B. have C. is having D. are having
12. Look! The bus______ .
A. comes B. come C. is coming D. are coming
13. Which sentence is correct ?
A. Have you got any pencils? B. Do you have any pencils?
C. You have any pencils? D. A & B
14. - ______ - They are playing volleyball.
A. Who are they playing with? B. What do they do?
C. Why are they playing volleyball? D. What are they doing?
15. My grandfather ______ TV every night.
A. watches B. watch
C. is watching D. are watching
16. We ______ to music now.
A. listen B. listens C. are listening D. is listening
17. - ______- She has five pens.
A. Are those her pens? B. Are her pens expensive?
C. How many pens does she have? D. What are these?
18. - ______- Jim and Jack.
A. What do they do? B. Who is jogging in the park?
C. Who are jog in the park? D. What are they doing?
19. I often watch TV ______ night.
A. on B. in C. for D. at
20. There are some tall trees in front ______ my house.
A. in B. of C. at D. on
21. – How ______ to school every day? - They walk to school every day. 

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ tiếng Anh 6 Unit 9. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông.
Đồng bộ tài khoản