Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
773
lượt xem
51
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10

Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp trong Unit 1 tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10

Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10 dưới đây:

 

Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10

Write the sound for the underlined letters in the following words.
1. routine …….. 2. beach ……..
3. tea …….. 4. little ……..
5. typical …….. 6. bridge ……..
7. sheep …….. 8. scream ……..
9. please …….. 10. green ……..

Read the passage, then give the correct word form.
ROUTINES
Think about your daily life. Do you follow the same road to work every day? Do you sit in the same place in class? When you get (1. dress) ________, do you always put the same leg or arm in first? You probably do, because we all have routines in our lives.
(2. routinely) _________________ save time and energy because you do them without
(3. think) _____________, that's why they are so important in the morning when your brain isn't (4. action) ___________. Here's Jo talking about her morning routine.
'Oh yes. I always do (5. exact) ___________ the same things. I wake up at seven o'clock every morning, but I don't get up until quarter past seven. I switch on the radio and listen to the news. Then I go to the loo and I brush my- teeth. I have a shower and dry my hair. Then I choose my clothes to wear. I don't eat (6. thing) ___________ for breakfast. I just have a cup of coffee. Then I go to work. Yes, it's always the same.'
Routines are very (7. use) ___________but they also make you (8. create)___________ So some¬times it's a good idea to break your routines. Get out of bed on the opposite side. Listen to a different radio station. (9. take) ____________ a different route to work. Eat something (10. difference) ___________ for breakfast. Change your routines. You never know, it could change your life.

Use the verbs from the box to fill in the blanks. Make any changes to the verb tenses when necessary. There are TWO verbs that are used TWICE.

                                                   do drink arrive (2) wear love(2) have live be like (not) listen to play go

Hi everybody! I'm The Present Simple Girl. I like habits and routines. I always
(1) __________ the same things at the same time. For example, I always (2) __________ two glasses of milk in the morning and I usually (3)__________ at school at twenty-five past eight. I often (4)__________ jeans and T-shirts. I (5)___________ pop music. I also (6)____________ animals and plants. I (7)____________ a beautiful garden.
I (8)____________ with my parents and my brother. He (9)___________ very different from me. He never (10)____________on time for lunch. He (11)____________ new clothes and fashion, but he (12)____________ pop music. He (13)____________ hard rock in a group called "Metal Bananas". We are in an English club called The Happy Verby Gang. We (14)____________ to the club on Saturdays.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 1 Tiếng Anh lớp 10. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào hệ thống eLib.vn của chúng tôi để tải bộ sưu tập này.
Đồng bộ tài khoản