Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
540
lượt xem
106
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10

Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10 sẽ mang đến cho quý thầy cô giáo và các em học sinh các tài liệu hay, chất lượng phục vụ việc dạy và học môn Tiếng Anh. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp trong Unit 4 tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10

Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10:

 

Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10

Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others:
1. A. talk B. warn C. shot D. short
2. A. hot B. both C. cloth D. spot
3. A. warm B. farther C. card D. star
4. A. word B. shop C. modern D. doctor
5. A. love B. come C. some D. jog
6. A. homework B. opposite C. possible D. comic
7. A. more B. score C. word D. store
8. A. biology B. morning C. historical D. ecology
9. A. show B. below C. stone D. important
10. A. worry B. cottage C. love D. some

Choose the best answer among A, B, C, or D that best fits the blank or that best explains the underlined part in each sentence
11. Our flight was delayed, ------------------ meant we had to wait for hours at the airport.
A. that is B. this is C. which D. which is
12. She taught in a school for the deaf and dump.
A. people who are unable to see B. people who are mentally ill
C. people who have a bad memory D. people who are unable to hear and speak
13. The rich --------------------- to help the poor.
A. are expected B. is expected C. is expecting D. expects
14. She was given an award for her services to -----------------.
A. disabled B. disable C. the disable D. the disabled
15. ------------------ eat a lot of ice-cream when you were a child?
A. Did you used to B. Were you used to C. Were you using to D. Did you use to
16. I found it difficult at first, but now I ---------------- working on the computer.
A. use to B. used to C. am use to D. am used to
17. He can’t --------------------- to her any more.
A. talk B. tell C. say D. utter
18. Most of the children come from large and poor families, which -------------------- them from having proper schooling.
A. makes B. prevents C. leads D. gets
19. Our teacher is very proud ----------------- her work.
A. in B. at C. of D. with
20. Jane --------------for the telephone company, but now she has a job at the post office.
A. works B. used to work C. having worked D. working
21. Without the Braille Alphabet, it would be very difficult for -------------------------.
A. the disabled B. the deaf C. the mute D. the blind
22. They gave a clear -------------------- of their intentions.
A. demonstrate B. demonstrative C. demonstration D. demonstrating
23. Her job is --------------------- of mentally retarded children in the area.
A. looking B. taking care C. taking notice D. watching
24. Thuy’s class is different ------------------- other classes because the children are disabled.
A. on B. from C. in D. at
25. John is always late for class, ----------------------- annoys the teacher.
A. which B. this C. what D. that

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 4 Tiếng Anh lớp 10. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ quá trình dạy và học ở bậc phổ thông.
Đồng bộ tài khoản