Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
3.581
lượt xem
330
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh nhằm giúp cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trong trường phổ thông trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh gồm các tài liệu là các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn kèm đáp án sẽ giúp các em học sinh ứng dụng những kiến thức được học về thì hiện tại tiếp diễn để làm các bài tập một cách thành thục hơn. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệuBài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh - Bài số 1 được lấy ra từ Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh:

Hoàn thành các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh

I. Viết lại câu cho đúng:
1. (she / go home now)
2. (I / read a great book)
3. (she / not / wash her hair)
4. (the cat / chase mice?)
5. (she / cry?)
6. (he / not / study Latin)
7. (we / drive to London?)
8. (they / watch TV? )
9. (where / she / go now? )
10. (I / not / leave now)
11. (you / not / run)
12. (why / he / leave? )
13. (how / I / travel? )
14. (it / not / rain)
15. (when / we / arrive? )
16. (where / they / stay? )
17. (it / rain)
18. (she / come at six)
19. (he / watch a film at the moment)
20. (we / not / sleep)

II. Viết lại câu cho đúng:
1. (we / go to the cinema later)
2. (they / work now)
3. (you / not / walk)
4. (they / learn new things?)
5. (when / he / start work?)
6. (why / I / stay at home?)
7. (it / get dark?)
8. (we / not / win)

10. (the dog / not / play with a ball)
11. (why / it / rain now?)
12. (how / she / travel?)
13. (where / you / work?)
15. (you / meet your friend at four)
16. (I / take too much cake?)
17. (you / think?)
18. (we / study this evening)
19. (Lucy and Steve / play the piano)
20. (Sarah / not / tell a story)

III.Viết lại câu cho đúng:
1. (I / be silly? )
2. (they / not / read)
3. (I / cook tonight)
4. (he / see the doctor tomorrow? )
5. (you / eat chocolate? )
6. (what / you / do? )
7. (we / make a mistake ? )
8. (you / come tomorrow)
9. (it / snow)
10. (John/ sleep at the moment)
11. (he / not / dance)
12. (how / they / get here? )
13. (when / it / start? )
14. (I / not / speak Chinese at the moment)
15. (Jill / drink tea now? )
16. (he / pay the bill at the moment? )
17. (I / stay with a friend for the weekend)
18. (when / John / arrive?)
19. (they / come to the party?)
20. (we / not / study)

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.

 

Đồng bộ tài khoản