Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 7 tài liệu

0
10.294
lượt xem
807
download
Xem 7 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh

Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh. Bộ sưu tập gồm các tài liệu là các bài tập trắc nghiệm, tự luận và viết lại câu dùng thì quá khứ đơn trong tiếng Anh. Các bài tập trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh củng cố lại các kiến thức đã học về thì quá khứ đơn. Hi vọng với bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh cực hay này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo cùng các em học sinh. Mời tham khảo!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh

Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh - Số 1 được lấy ra từ BST Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh. Bộ sưu tập này bao gồm các bài tập trắc nghiệm, tự luận và viết lại câu về thì quá khứ đơn trong tiếng Anh.

Tổng hợp bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh

Bài tập 1: Hoàn thành những câu sau đây với thì quá khứ đơn

1. I _______________at home all weekend (stay)
2. It ______________everyday last week (rain)
3. We ______________her very carefully (listen)
4. The shop _____________at 5 o’clock (close)
5. My friend _______________ to stay all weekend (want)
6. I ________________(wash) my clothes yesterday morning (wash)
7. John _________________(study) very hard last night (study)
8. My father _____________very angry with me last Saturday (be)
9. One of my friends __________________me very late last night (phone)
10. The worker ________________the windows for several hours (clean)

Bài tập 2: Viết lại các câu sau, dùng thì quá khứ đơn với các phó từ trong ngoặc

1. I see my parents every Sunday morning. (last Sunday)
2. My friend John always asks a lot of questions (this morning)
3. They go to the mountain in the winter (last winter)
4. Julie meets Tom from school every afternoon (this afternoon)
5. He eats a lot in the evenings (last night)
6. I love cycling at the weekend (when I was a child)
7. That TV programme starts at 7:30 every Friday (this morning)
8. We always have a nice time with them. (on holiday)
9. The garden looks lovely in the spring. (last spring)
10. We paint our house every year (in 1998)

Bài tập 3: Hoàn thành các câu sau với động từ được cho ở thì quá khứ

1. We ___________ to the concert (go)
2. He ____________this book (buy)
3. I ____________ two cups of coffee (drink)
4. He __________three days ago (leave)
5. They _____________ their house (sell)
6. I ____________ two big cate (eat)
7. You _____________ several mistake (make)
8. We ______________ a good time (have)
9. The Wilson _______________ a new house in Washington DC (build)
10. John _____________ downtown with his friends today (drive)
11. Yesterday___________ a bad day for me (be)
12. I ____________the day with an accident (begin)
13. I ____________my hand with a knife (cut)
14. I _____________about the meeting (forget)
15. Then I _____________ my new suit (tear)
16. A thief _____________ my money (steal)
17. Fortunately, the police ______________the thief a little while later (catch)
18. Later I ___________ in some slipper steps and _____________my arms (fall/hurt)
19. Then a little boy ______________ a ball and ___________me accidentally (throw/hit)
20. Ater that, I___________ down again and _______________ my new watch (fall/down/break)

Bài tập 4: Chuyển các câu sau sang thể nghi vấn

1. I watched TV last night →
2. I enjoyed the party→
3. She had a good vacation→
4. My parents got up early this morning→
5. We listened to music last night→
6. I drank a lot of coffee→
7. He miss them so much→
8. I went to the cinema last Sunday→
9. I slept well last night→
10. They sat and talked about their schooldays. →

Bài tập 5: Chia các động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn

A: Where __________________(you go) for your last summer holiday?
B: We _____________(go) to Egypt
A: Oh really? How interesting! _____________________(you/enjoy) it?
B: Oh, yes, we ________________. Paul _________________(love) the Nile River and I_____________(think) the pyramids and all the historical sights_______________(be) fascinating.
A: How long ______________(you/stay)?
B: For 4 weeks. We _________________(be) there for the whole of October
A: How nice! So you __________________(have) lots of time to travel round
B: Yes, we_____________. Well, quite a lot. But we only _______________(see) a few places so I’d like to go again
A: ______________(you/learn) any Egyptian Arabic?
B: I______________ but Paul _______________. I _______________(study) the language for a few weeks before we _____________(go). I _____________(find) a good Arabic language cassette in the local library and that ______________(be) helpful.

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp nội dung tài liệu này trong bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác cùng chủ đề trong bộ sưu tập này. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào eLib.vn của chúng tôi để tải miễn phí bộ sưu tập bài tập thì quá khứ đơn tiếng Anh này.

Đồng bộ tài khoản