Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
3.455
lượt xem
134
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh có trên eLib.vn. Bao gồm nhiều bài tập về thì quá khứ hoàn thành sẽ giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ứng dụng lý thuyết và cách dùng thì quá khứ hoàn thành vào làm bài tập. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tập và chọn lọc những tài liệu hay nhất, chất lượng nhất nhằm giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh - Bài số 1 được lấy ra từ BST Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Bài tập về thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh

Chọn dạng đúng của động từ điền vào chỗ trống trong các Bài tập về thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh dưới đây:

I. Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect:
1. They (go) ……………..home after they (finish) ………………… their work.
2. She said that she (already, see) ……………………. Dr. Rice.
3. After taking a bath, he (go) ………………………….. to bed.
4. He told me he (not/eat) ………………………… such kind of food before.
5. When he came to the stadium, the match (already/begin) ………………………………….
6. Before she (watch) ………………….. TV, she (do)……………………. homework.
7. What (be) …………….. he when he (be) ………………. young?
8. After they (go) ………………………, I (sit) ……………….. down and (rest) ……………
9. Yesterday, John (go) ………………….. to the store before he (go) ………………… home.
10. She (win) ………………………. the gold medal in 1986.

11. Our teacher (tell) …………….. us yesterday that he (visit) ……………… England in 1970.
12. Alan (have) ………. hardly (prepare)……….. for dinner when her husband (go)……..home
13. No sooner (have) …………….… I (watch)……………. TV than the phone (ring)…………
14. Before I (watch) ……………… TV, I (do) ………………………….. my homework.
15. After I (wash) …………………………….my clothes, I (sleep) ……………………………
16. - “ It is the first time I have eaten sushi” , said Bill.
- Bill said it (be) ……….. the first time he (eat) ……………….. sushi.
17. – “ I broke my glasses yesterday”, said Lan.
- Lan said that she (break) …………………………………… her glasses the day before.
18. I couldn’t attend the evening classes because I worked at night.
  If I (not work) ………………….. at night, I (attend) ………………….. the evening classes.
19. I didn’t have a laptop so I wish I (have) ………………………. a laptop.
20. You didn’t stay home. I would rather you (stay) …………….. home.

II. Put the verb in brackets in the Past simple, Past perfect or Present perfect.
1. She didn’t notice that she (never see) …………………….……… that film before.
2. I suddenly (remember) that I ………………………. (forget) my keys.
3. Bill no longer has his car. He (sell) …………………….. it.
4. (Have/you/put) ………………………. Off the fire before you (go) ……………… out.
5. I was very pleased to see Mary again. I (not see) …………………….. for a long time.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
  

Đồng bộ tài khoản