Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
588
lượt xem
50
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh nhằm hỗ trợ tối đa cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các bài tập tự luận về thì quá khứ tiếp diễn sẽ giúp các em học sinh có thêm tài liệu để luyện tập và củng cố các kiến thức về thì này trong tiếng Anh. Thư viện eLib rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệuBài tập tự luận thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh - Số 1 trong bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh dưới đây:

Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.
5. I (say), “No, my secretary forgets to make them.”
6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.
7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.
8. Then we (see) ______ a small grocery store.
9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
10. That (be) ______ better than waiting for two hours.

11. I (not go) ______ to school last Sunday.
12. She (get) ______ married last year?
13. What you (do) ______ last night?
- I (do) ______ my homework.
14. I (love) ______ him but no more.
15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.

Simple Past and Past Continuous
A) Fill in the blanks with a correct form of PAST CONTINUOUS:
1. Alice hurt herself while she ……………………………………………. (skate).
2. I met my neighbor while I ………………………………………. (walk) home from
work.
3. Sally saw a friend while she …………………………….. (ride) her bicycle along Park
St.
4. Peter fell asleep while he …………………………………… (study).
5. Bob stepped on Jane’s feet while they ………………………………….. (dance)
together.
6. I cut myself while I ……………………………………. (shave).
7. Mr. and Mrs. Brown burned themselves while they ……………………………
(bake)cookies.
8. Tommy had a nightmare while he …………………………….. (sleep) at a friend’s
house.

B) How did it happen?
1. How did Alice hurt herself? (play soccer)
………………. She hurt herself while she was playing soccer. ………………………….
2. How did Martin burn himself? (iron his clothes)
………………………………………………………………………………………………
3. How did Helen cut herself? (slice onions)
………………………………………………………………………………………………
4. How did Jennifer meet her husband? (fix a flat tire)
………………………………………………………………………………………………
5. How did Marvin break his arm? (skate)
………………………………………………………………………………………………
6. How did you lose your wallet? (ride my bicycle)
………………………………………………………………………………………………
7. How did Jeff meet his wife? (swim at the beach)
………………………………………………………………………………………………
8. How did Bob get a black eye? (fight with his brother)
………………………………………………………………………………………………
9. How did your children burn themselves? (make breakfast)
………………………………………………………………………………………………
10. How did Martha fall? (dance)
………………………………………………………………………………………………

C) What’s the matter?
What was he / she doing? What happened? What’s the result?
Tina ice-skate fall on the ice break foot
Jack play football kick the goalpost break leg
Bob cycle fall off the bike injure hand
Ann skate fall over break arm
Alice dance trip over the carpet sprain ankle
Make dialogues as in the example:
Example: You : Hi, Tina! What’s the matter with your foot?
Tina : I broke it.
You : How did it happen?
Tina : I fell on the ice while I was ice-skating.
1. You : ………………………………………………………………………………?
Jack : ……………………………………………………………………………….
You : ………………………………………………………………………………?
Jack : ………………………………………………………………………………
2. You : ………………………………………………………………………………?
Bob : ………………………………………………………………………………
You : ………………………………………………………………………………?
Bob : ………………………………………………………………………………
3. You : …………………………………………………………………………….. ?
Ann : ………………………………………………………………………………
You : …………………………………………………………………………….. ?
Ann : ………………………………………………………………………………
4. You : …………………………………………………………………………….. ?
Alice : ………………………………………………………………………………
You : …………………………………………………………………………….. ?
Alice : ……………………………………………………………………………….

D) Fill in the blanks with a correct form, the PAST SIMPLE or the PAST CONTINUOUS:
1. He ………………………………….. (talk) with Mary, when Mrs. Smith came in.
2. They ………………………………… (study) two hours last night.
3. Jane …………………………………. (sleep) when the telephone rang.
4. As I …………………………………. (walk) to the lab, I met my friend.
5. We ………………………………….. (watch) TV last night.
6. The customer ………………………… (pay) his cheque when he dropped his credit
card.
7. The barber …………………………………. (cut) my hair yesterday.
8. She ………………………………. (dance) when she hurt her ankle.
9. It …………………………………. (rain) hard when I got up.
10. It …………………………………. (rain) hard last night.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả. 

Đồng bộ tài khoản