Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh hay

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
4.289
lượt xem
226
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh hay

Mô tả BST Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh hay

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh trên Thư viện eLib của chúng tôi. Bao gồm nhiều bài tập về thì tương lai đơn và tương lai gần trong tiếng Anh nhằm giúp các em học sinh có điều kiện thực hành nhiều hơn về thì tương lai đơn. Từ đó nắm vững hơn về thì tương lai đơn tiếng Anh. Hi vọng rằng, các tài liệu trong bộ sưu tập Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh do chúng tôi sưu tầm và tổng hợp sẽ giúp ích cho công tác dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Chúc quý thầy cô giáo giảng dạy hay, các em học sinh học tập tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh hay

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệuBài tập thì tương lai đơn tiếng Anh - Bài số 1 trong bộ sưu tập Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh. Các bài tập trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững hơn về thì tương lai trong tiếng Anh.

Bài tập Chia động từ thì tương lai đơn

Hoàn thành các câu trong bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh sau đây:

I. Hoàn thành các câu sau:
1. A: “There's someone at the door.”
B: “I _________________________ (get) it.”
2. Joan thinks the Conservatives _________________________ (win) the next election.
3. A: “I’m moving house tomorrow.”
B: “I _________________________ (come) and help you.”
4. If she passes the exam, she _________________________ (be) very happy.
5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.
6. A: “I’m cold.”
B: “I _________________________ (turn) on the fire.”
7. A: “She's late.”
B: “Don't worry she _________________________ (come).”
8. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.
9. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.
10. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock.

II. Hoàn thành các câu sau:
1. I'm afraid I _________________________ (not / be) able to come tomorrow.
2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not / take) place at 9 o'clock.
3. A: “Go and tidy your room.”
B: “I _________________________ (not / do) it!”
4. If it rains, we _________________________ (not / go) to the beach.
5. In my opinion, she _________________________ (not / pass) the exam.
6. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”
B: “Okay, I _________________________ (not / take) the bus, I'll come with you.”
7. He _________________________ (not / buy) the car, if he can't afford it.
8. I've tried everything, but he _________________________ (not / eat).
9. According to the weather forecast, it _________________________ (not / snow) tomorrow.
10. A: “I'm really hungry.”
B: “In that case we _________________________ (not / wait) for John.”

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập thì tương lai đơn tiếng Anh
 

Đồng bộ tài khoản