Bài tập tiếng Anh về thì tương lai gần cực hay

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
8.248
lượt xem
312
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập tiếng Anh về thì tương lai gần cực hay

Mô tả BST Bài tập tiếng Anh về thì tương lai gần cực hay

Thì tương lai đơnthì tương lai gần là hai dạng thì có ý nghĩa diễn đạt gần tương tự nhau, vì vậy để giúp các bạn phân biệt cấu trúc ngữ pháp và làm bài tập thì tương lai gần đạt điểm cao eLib.vn giới thiệu bộ sưu tập bài tập thì tương lai gần tiếng Anh cực hay dưới đây gồm các câu hỏi tự luận về thì tương lai gần và trắc nghiệm khách quan. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP

Tóm tắt Bài tập tiếng Anh về thì tương lai gần cực hay

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập thì tương lai gần tiếng Anh. Các bài tập trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh có điều kiện thực hành để ghi nhớ tốt hơn những kiến thức về thì tương lai gần trong tiếng Anh.

Bài tập thì tương lai gần tiếng Anh

I. Hãy viết các câu sau ở thì tương lai gần. “be going to+V”
1. My father/go on/ diet. ____________________________________________
2. He/ not/ drink so much beer.____________________________________________
3. What/ you/ do/ tonight? ____________________________________________
4. you/have/haircut? ____________________________________________
5. Lan/ tidy/ her bed room. ____________________________________________

II. Chia động từ ở thì Tương lai đơn hoặc tương lai gần.
1. “I am not going to play soccer this afternoon.”
“What ______ you_____________ (do)?”
2. Look at those clouds. It __________________________ (rain)
3. I feel terrible. I think I ______________________(be) sick.
4. “Tom had an accident last night.” “Oh! I see I_____________ (visit) him”
5. I think Li Li ________________ (like) the present we bought for her.
6. We ___________________ visit our grand parents this evening.
7. “Nam phoned you while you were out.” “OK. I ________________(call) him back.”
8. I am tidy the room. I _________________________ (hold) my birthday tonight.
9. I ____________________ (see) the movie Dream City this evening.
10. “Don’t play soccer here again.” “I’m sorry. I _______________ (do) that again.

III. Hoàn thành bài tập trắc nghiệm
1. It (rain).
A. Is going to rain
B. Are going to
C. Rain
D. Raining
2. They (eat) stew.
A. Are going to eat
B. Will eat
C. Shall eat
D. Are eating
3. I (wear) blue shoes tonight.
A. Will wear
B. Shall wear
C. Are going to wear
4. We (not / help) you.
A. Do not help
B. Are not going to help
C. Will help
D. Help

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập thì tương lai gần tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả. 
 

Đồng bộ tài khoản