Bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

lượt xem
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh

Mô tả BST Bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh

Trong tiếng Anh có rất nhiều các từ khi thì được sử dụng giống nhau khi lại được sử dụng riêng biệt trong những trường hợp khác nhau. Đây chính là các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh. Làm thế nào để phân biệt các từ đồng nghĩa đồng thời sử dụng chúng thích hợp trong từng trường hợp? Điều này gây không ít khó khăn cho người học ngay với cả những người đã có nhiều năm học tiếng Anh. Hiểu được những rắc rối do các từ đồng nghĩa mang lại, Thư viện eLib đã sưu tập các lý thuyết liên quan đến từ đồng nghĩa và đây là bộ sưu tập Bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu giảng dạy, các em học sinh có thêm bài tập để luyện tập thêm về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo, các em học sinh và các học viên tiếng Anh tham khảo để nắm vững hơn các cách dùng các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh.


Tóm tắt Bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh

Sau đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệuBài tập tìm từ đồng nghĩa - Bài số 1 trong bộ sưu tậpBài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo tham khảo:

Chọn đáp án đúng cho các bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh dưới đây:

1. In certain types of poisoning, immediately give large quantities of soapy or salty water in order to induce vomiting.
(A) control
(B) clean
(C) cause
(D) stop
2. He was mystified by the look on the stranger's face.
(A) perplexed
(B) shocked
(C) upset
(D) excited
3. I was horrified to see the child about to cross the expressway alone.
(A) ashamed
(B) shocked
(C) nervous
(D) surprised
4. The secretary left after weeks of harassment by the manager of her department.
(A) teasing
(B) irritation
(C) absence
(D) goading
5. It is very discourteous to intrude during someone's conversation.
(A) find fault
(B) disagree
(C) be in the way
(D) leave quickly
6. The Civil War in 1863 cut the United States into two nations - a southern Confederacy and a northern Union.
(A) severed
(B) acknowledged
(C) integrated
(D) alienated
7. Relaxation therapy teaches one not to fret over small problems.
(A) worry about
(B) get angry about
(C) get involved in
(D) look for
8. Proximity to the court house makes an office building more valuable.
A) Interest in
(B) Similarity to
(C) Nearness to
(D) Usefulness for
9. The new amphitheater was based on the ancient Greek design.
(A) underwater theater
(B) oval theater
(C) sound and light theater
(D) mini-theater
10. Primary education in the United States is compulsory.
(A) free of charge
(B) required
(C) excellent
(D) easy
11. The fer-de-lance, a kind of viper, is one of the mostpoisonous snakes.
(A) deadly
(B) vicious
(C) bad tasting
(D) unhealthy
12. In the early days of baseball, the game was played by young men of means and social position.
(A) with skill
(B) with equipment
(C) with money
(D) with ambition

Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo thêm các bài tập khác trong bộ sưu tập Bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh. Hoặc đang nhập để download các tài liệu khác trong bộ sưu tập này làm tài liệu phục vụ giảng dạy và học tập tiếng Anh trong trường phổ thông. 

Đồng bộ tài khoản