Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 2 tài liệu

0
1.710
lượt xem
65
download
Xem 2 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh

Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Phương pháp học tiếng Anh qua các cặp từ trái nghĩa sẽ giúp chúng ta ghi nhớ từ vựng tốt hơn. Cách học này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian khi cùng lúc nhớ được 2 từ vựng. Chính vì những ưu điểm của phương pháp này, nên chúng tôi đã sưu tầm các bài tập tìm từ trái nghĩa trong bộ sưu tập Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh có nhiều bài tập để luyện tập về từ trái nghĩa. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng học tiếng Anh trong chương trình phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh

Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệuBài tập tìm từ trái nghĩa - Bài số 1 trong bộ sưu tập Bài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh

Tìm từ trái nghĩa với các từ gạch chân trong cácBài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh sau đây:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word (s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 1: The International Organizations are going to be in a temporary way in the country.
A. soak
B. permanent
C. complicated
D. guess
Câu 2: The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.
A. expensive
B. complicated
C. simple and easy to use
D. difficult to operate
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 3: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls.
A. come without knowing what they will see
B. come in large numbers
C. come out of boredom
D. come by plane
Câu 4: Around 150 B.C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according to brightness.
A. record
B. shine
C. categorize
D. diversify
Câu 5: She is always diplomatic when she deals with angry students.
A. strict
B. outspoken
C. firm
D. tactful
Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following sentences.
Câu 6: In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.
A. remake
B. empty
C. refill
D. repeat
Câu 7: There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.
A. clear
B. obvious
C. thin
D. insignificant
Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions
Câu 8: Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged by the ideas they express rather than by alphabetical order.
A. restricted
B. as well as
C. unless
D. instead of
Câu 9: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique in the solar system was strengthened.
A. outcome
B. continuation
C. beginning
D. expansion
Câu 10: Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.
A. arrive
B. return
C. enter
D. visit
Mark the letter A,B,C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that isclosest in meaning to the underlined part in each of the following questions.
Câu 11: This tapestry has a very complicated pattern.
A. obsolete
B. intricate
C. ultimate
D. appropriate
Câu 12: During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and camped along the tracks.
A. veterans
B. tyros
C. vagabonds
D. zealots
Câu 13: We decided to pay for the furniture on the installment plan.
A. monthly payment
B. cash and carry
C. credit card
D. piece by piece
Câu 14: The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making applications to the University, and extending their visas.
A. hectic
B. eccentric
C. fanatic
D. prolific
Câu 15: The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.
A. heatware
B. harvest
C. summer
D. aridity

Ngoài phần được trích dẫn trên đây, còn nhiều bài tập khác trong bộ sưu tậpBài tập tìm từ trái nghĩa tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm luyện tập nhiều hơn về từ trái nghĩa tiếng Anh.
 

Đồng bộ tài khoản