Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 10 tài liệu

0
1.677
lượt xem
92
download
Xem 10 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh nhằm giúp cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng cung cấp các bài tập trắc nghiệm về liên từ trong tiếng Anh. Từ đó, nắm vững những vấn đề liên quan đến liên từ tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần của tài liệu đầu tiên được lấy ra từ bộ sưu tậpBài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh:

Hoàn thành các bài tập trắc nghiệm về liên từ sau đây:

1. The sky was gray and cloudy. ________, we went to the beach.
A. Consequently B. Nevertheless C. Even though D. In spite of
2. I turned on the fan __________ the room was hot.
A. due to B. despite C. even though D. because
3. Sam and I will meet you at the restaurant tonight ________ we can find a baby-sitter.
A. although B. unless C. otherwise D. only if
4. Carol showed up for the meeting ________ I asked her not to be there.
A. even though B. despite C. provided that D. because
5. You must lend me the money for the trip. ________, I won’t be able to go.
A. Consequently B. Nevertheless C. Otherwise D. Although
6. The road will remain safe ________ the flood washes out the bridge.
A. as long as B. unless C. providing that D. since
7. The roles of men and women were not the same in ancient Greece. For example, men were both participants and spectators in the ancient Olympics. Women, ________ were forbidden to attend or participate.
A. nevertheless B. on the other hand
C. therefore D. otherwise
8. The windows were all left open. _____, the room was a real mess after the windstorm.
A. Nevertheless B. However C. Consequently D. Otherwise
9. It looks like they’re going to succeed ________ their present difficulties.
A. despite B. because of C. even though D. yet
10. ________ Marge is an honest person, I still wonder whether she’s telling the truth about the incident.
A. In spite of B. Since C. Though D. In the event that
11. The professor told me that I was doing well, ________ my final grade was awful!
A. so B. therefore C. in spite of D. yet
12. ________ Beth has a new car, she no longer takes the commuter train to work. She drives to work every day.
A. Now that B. While C. Although D. In case
13. You’d better give me your answer quickly, ________ I’ll withdraw the invitation.
A. although B. nevertheless C. even though D. or else
14. What time do you expect Ted to be home? I must talk to him. I usually go to bed around ten, but tell him to call me tonight ________ it’s past midnight.
A. however B. in case C. even if D. as long as
15. ____ you’re going to the fruit market, would you please pick up a few apples for me?
A. Even if B. Although C. So D. As long as

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
 

Đồng bộ tài khoản