Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

lượt xem
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án

Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án
Mô tả bộ sưu tập

Với những tư liệu hay trong BST Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo các bài tập trọng âm tiếng Anh trong BST này nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án

Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án
Tóm tắt nội dung

Đây là một phần trích dẫn trong BST Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án. Mời các bạn tham khảo:

I. Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others:
1. a. nature b. change c. gravity d. basic
2. a. darkness b. warmth c. market d. remark
3. a. trays b. says c. bays d. days
4. a. knees b. papers c. trees d. bats
5. a. because b. nurse c. horse d. purpose
6. a. marriage b. massage c. collage d. shortage
7. a. enough b. tough c. laugh d. though
8. a. breathe b. with c. thermal d. clothing
9. a. education b . individualc. procedure d. producti
10. a. released b. pleased c. passed d. housed
11. a. helped b. struggled c. remarked d. watched
12. a. airports b. suitcases c. things d. calculators
13. a. fills b. adds c. stirs d. lets
14. a. cease b. chase c. increase d. raise
15. a. shops b. notes c. mouths d. books
16. a. jumped b. picked c. relaxed d. suited
17. a. hooked b. kissed c. traveled d. diminished
18. a. passed b. realized c. wished d. touched
19. a. enjoyed b. moved c. achieved d. liked
20. a. wicked b. wanted c. needed d. filled
II. Pick out the word that has the stress differently from that of the other words:
1. a. recently b. conduct c. attitude d. marriage
2. a. banquet b. schedule c. diameter d. blessing
3. a. birthday b. cowboy c. enjoy d. pleasure
4. a. disease b. humour c. cancer d. treatment
5. a. persuade b. reduce c. offer d. apply
6 . a. farmer b. farewell c. factory d. fairy
7. a. cattle b. country c. canal d. cover
8. a. money b. machine c. many d. mother
9. a. borrow b. agree c. await d. prepare
10. a. paper b. tonight c. lecture d. story
11. a. money b. army c. afraid d. people
12. a. enjoy b. daughter c. provide d. decide
13. a. begine b. pastime c. finish d. summer
14. a. reply b. appeal c. offer d. support
15. a. profit b. comfort c. apply d. suggest
16. a. direct b. idea c. suppose d. figure
17. a. revise b. amount c. contain d. desire
18. a. standard b. happen c. handsome d. destroy
19. a. about b. around c. between d. under
20. a. knowledge b. enjoy c. science d. sudden
21. a. because b. method c. standard d. wooden
22. a. ashtray b. music c. severe d. temper
23. a. farewell b. thoughtfulc. toward d. approach
24. a. bridegroom b. bamboo c. wedding d. survey
25. a. healthy b. remain c. alone d. accept
26. a. explain b. obtain c. promise d. suspect
27. a. confide b. agree c. maintain d. response
28. a. precede b. suppose c. decide d. finish
29. a. abroad b. noisy c. hundred d. quiet
30. a. passion b. aspect c. medium d. success
31. a. exist b. evolve c. enjoy d. enter
32. a. doctor b. modern c. corner d. Chinese
33. a. complain b. machine c. music d. instead
34. a. writer b. baker c. builder d. career
35. a. provide b. adopt c. happen d. inspire
36. a. result b. region c. river d. robot
37. a. constant b. basic c. irate d. obvious
38. a.become b. carry c. appoint d. invent
39. a. engine b. battle c. career d. rabies
40. a. attract b. destroy c. level d. occur

Elib mong rằng BST Bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.

Đồng bộ tài khoản