Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 4 tài liệu

0
576
lượt xem
34
download
Xem 4 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games, quý thầy cô giáo sẽ có thêm tư liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập hoặc mở rộng kiến thức của mình. Bộ sưu tập này sẽ mang đến cho học sinh các bài tập tự luận trong Unit 13 Tiếng Anh 12 nhằm giúp các em củng cố từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học. Đồng thời, biết cách làm bài các bài tập tương tự trong các đề thi, đề kiểm tra. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games dưới đây:

 

Bài tập tự luận Unit 13 The 22th Sea Games Tiếng Anh lớp 12 

I. Complete the sentence with correct form of the word given:
1. Tom always does his homework ______________ (careful)
2. He is a very ______________ student (care)
3. This pen does not work ______________ (good)
4. These exercises seem rather ______________ for us (easily)
5. My brother plays tennis ______________. I am a ______________ tennis player, too (good)
6. You should drive more ______________ along this road (slow)
7. Our kite is flying ______________ (high)
8. Tom and Dick are ______________ students. They both study very ______________ (serious)
9. Helen works very ______________ in her new job (hard)
10. Mrs. Green always speak ______________ to the children (soft)
11. They became ______________ after eating the contaminated food (sickly) (sick)
12. Mrs. Pike welcomed the guests ______________ (sincere)
13. John ______________ denied that he had stolen the documents (angry)
14. Rose is ______________ upset about losing her job (terrible) (terribly)
15. The plane will arrive ______________ (soonly) (soon)

II. Choose the correct word:
1. Are you (interesting/interested) in football?
2. The football match was quite (exciting/excited). I enjoyed it
3. It’s sometimes (embarrassing/embarrassed) when you have to ask people for money
4. Do you usually get (embarrassing/embarrassed)
5. I had never expected to get the job. I was really (amazing/amazed) when I was offered it
6. She has really learnt very fast. She has made (astonishing/astonished) progress
7. I didn’t find the situation funny. I was not (amusing/amused)
8. It was a really (terrifying/terrified). Afterwards everybody was very (shocking/shocked)
9. Why do you always look so (boring/bored)? Is your life really so (boring/bored)
10. He’s one of the most (boring/bored) people I’ve ever met. He never stops talking and he never says anything (interesting/interested)
11. I (near/nearly) fell off the edge of the platform
12. Sometimes our teacher arrives (late/lately) for class
13. I’m sure the boss thinks very (high/highly) of you
14. Please be (quiet/quietly). I’m reading
15. It was a (bad/badly) match. They played (bad/badly)

III. Complete the sentences for each situation. Use the word in bracket + ing or –ed
1. The film wasn’t as good as we had expected (disappoint)
a. The film was ______________
b. We were ______________ with the film
2. Diana teaches young children. It’s a very hard job but she enjoys it (exhaust)
a. She enjoys her job but it is often ______________
b. At the end of a day’s work, She is often ______________
3. Clare is going to the Unites States next month. She has never been there before (excite)
a. It will be an ______________ experience for her
b. Going to new places is always ______________
c. She is really ______________ about going to the Unites States

IV. Rewrite the second sentence in such a way that it has the same meaning as the one before it:
1. She teaches English well
She is
2. She types with care
She is
3. I slept well last night
I had
4. Carol Stuart is a good cook and swimmer
Carol Stuart
5. My grandfather is a lover of music
My grandfather
6. The train journey from London to Bristol takes 2 hours
It is a
7. She is a good singer
She
8. It takes six hours to drive from London to Edingburgh
It’s a
9. She plays tennis well
She is
10. A train leaves at eight o’clock every morning
There is

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 13 The 22th Sea Games. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
Đồng bộ tài khoản