Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
2.311
lượt xem
151
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh

Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo bộ sưu tập Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh. Gồm các tài liệu là các bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh sẽ giúp các em học sinh nắm vững hơn nữa về cấu trúc, cách dùng của câu điều kiện loại 2. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp nhằm hỗ trợ tốt nhất cho việc dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quá trình dạy và học của quý thầy cô giáo và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh

Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệuBài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh - Bài số 1 được lấy ra từ BST Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh:

Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh

1 If I had a typewriter I (type) it myself.
2 If I (know) his address I'd give it to you.
3 He (look) a lot better if he shaved more often.
4 If you (play) for lower stakes you wouldn't lose so much.
5 If he worked more slowly he (not make) so many mistakes.
6 I shouldn't drink that wine if I (be) you.
7 More tourists would come to this country if it (have) a better climate.
8 If I were sent to prison you (visit) me?
9 If someone (give) you a helicopter what would you do with it?
10 I (buy) shares in that company if I had some money.
11 If he (clean) his windscreen he'd be able to see where he was going.
12 If you drove your car into the river you (be able) to get out?
13 If you (not belong) to a union you couldn't get a job.
14 If I (win) a big prize in a lottery I'd give up my job.
15 What you (do) if you found a burglar in your house?
16 I could tell you what this means if I (know) Greek.
17 If everybody (give) Ј1 we would have enough.
18 He might get fat if he (stop) smoking.
19 If he knew that it was dangerous he (not come).
20 If you (see) someone drowning what would you do?
21 I (be) ruined if I bought her everything she asked for.
22 If you slept under a mosquito net you (not be) bitten so often.
23 I could get a job easily if I (have) a degree.
24 If she (do) her hair differently she might look quite nice.
25 If we had more rain our crops (grow) faster.
26 The whole machine would fall to pieces if you (remove) that screw
27 I (keep) a horse if I could afford it. '
28 I'd go and see him more often if he (live) on a bus route.
29 If they (ban) the sale of alcohol at football matches there might be less violence.
30 I (offer) to help if I thought I'd be any use. '

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập về câu điều kiện loại 2 trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
 

Đồng bộ tài khoản