Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
428
lượt xem
32
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh

Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Cùng hệ thống lại kiến thức về danh động từ trong tiếng Anh của bạn qua việc tham khảo bộ sưu tập Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh này nhé. BST tổng hợp toàn bộ bài tập về danh động từ. Hy vọng BST này sẽ là tài liệu hữu ích cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn thành công.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh

Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
 

1. He wanted (see) _____________________the house where the president was born.
2. He is expected (arrive) _____________________in a few days.
3. I would like him (go) _____________________ to a university but I can’t (make) him go.
4. I am looking forward (see) _____________________ you.
5. I arranged (meet) _____________________them there.
6. He urged us (work) _____________________faster.
7. I wish (see) _____________________the manager.
8. It is no use (wait) _____________________him.
9. He warned her (not touch) _____________________the wire.
10. Don’t forget (clock) _____________________the door before (go) _________________to bed.
11. My mother told me (not speak) _____________________too anyone about it.
12. He tried (explain) _____________________but she refused (listen) _____________________.
13. At dinner she annoyed me by (smoke) _____________________between the courses.
14. He decided (disguise) __________________ himself by (dress) _______________as a women.
15. I am prepared (wait) _____________________here all night if necessary.
16. Would you mind (show) _______________me how (work) _____________________the lift.
17. After (walk) _________three hours we stopped (rest) ___________and let the others (catch) ______________up with us.
18. I am beginning (understand) _____________________what you mean.
19. The boy likes (play) _____________________games but hates (do) ________________exercises.
20. I regret (inform) _____________________you that your application has been refused.
21. I don’t allow (smoke) _____________________in my drawing-room.
22. I don’t allow my family (smoke) _____________________at all.
23. He surprised us all by (go) ____________away without (say) ________________‘Good-bye’.
24. Please go on (write) _____________________; I don’t mind _____________________ (wait).
25. He wore glasses (avoid) (be) _____________________recognized.

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Bài tập về danh động từ trong tiếng Anh hay mà mình đang tìm.

Đồng bộ tài khoản