Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 5 tài liệu

0
2.500
lượt xem
137
download
Xem 5 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh

Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nếu như bạn đang tìm tư liệu hay về động từ khiếm khuyết tiếng Anh thì đây chính là BST mà bạn cần. Qua nhiều công đoạn biên tập, chúng tôi đã hình thành BST Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh dành cho các bạn tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh

Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
 

1. You have been reading for four hours. This book ___ be very interesting.
(A) can
(B) might
(C) must
(D) should
2. Don’t phone Ann now. She ___ be having lunch.
(A) might
(B) can
(C) must
(D) has to
3. This road is very narrow. It ___to be widened.
(A) might
(B) needs
(C) mustn't
(D) may
4. They have plenty of time, so they needn’t ___.:
(A) be hurry
(B) to hurry
(C) hurry
(D) to be hurried
5. You’re having a sore throat. You should better___ to the doctor.
(A) to go
(B) went
(C) go
(D) going
6. My mother permitted me to go out at night. She said, “You ___ go out tonight.”
(A) may
(B) have to
(C) must
(D) ough to
7. He advised me to take an English course. I ___ it early.
(A) should have taken
(B) should take
(C) will have taken
(D) may take
8. It must ___ without delay.
(A) be done
(B) have been done
(C) do
(D) be doing
9. You ___ ring the bell; I have a key.
(A) mustn’t
(B) needn’t
(C) couldn’t
(D) shouldn't
10. By the time a baby has reached his first birthday, he should ___ sit up or even stand up.
(A) to be able to
(B) able to
(C) to be able
(D) be able to

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Bài tập về động từ khiếm khuyết tiếng Anh hay mà mình đang tìm.

Đồng bộ tài khoản