Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 13 tài liệu

0
3.068
lượt xem
208
download
Xem 13 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Nếu như bạn đang tìm tư liệu hay về Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh, thì đây chính là BST mà bạn cần. Qua nhiều công đoạn biên tập, chúng tôi đã hình thành BST dành cho các bạn tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Bạn có thể tải miễn phí BST Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.
 

I. Choose the suitable prepositions in brackets
1. Ba and Tam usually go fishing........................the weekends. (on, in, from, at)
2. The students will visit the capital.........................the summer. (on, in, at, of)
3. They heard a very strange noise............................midnight. (on, in, at, out)
4. Our little brother took a long nap from 1p.m.........................4p.m. (till, up, between, at)
5. The competitions will take place..........................8a.m and 12a.m. (from, between, up to, to)
6. She talked........................an hour to persuade her parents. (in, for, at, up to)
7. They have learned English..............................many years. (since, for, in, from)
8. The boys often go skiing..........................the winter. (in, at, on, for)
9. I’ve studied French................................3 months. (for, since, in)
10. I arrived.......................the bus stop at 4 in the afternoon. (in, at, on, to)

11. She has been here..................................yesterday. (in, since, for, on)
12. We will go................................a picnic next week. (in, at, on, to)
13. She took many pictures to show the trip.........................her parents. (of, for, to, with)
14. There is a meeting..............................9 a.m. and 2 p.m. (in, till, between, at)
15. We have lived in Hanoi............................4 years. (in, since, for, at)
16. She was born................................16th January. (in, of, at, on)
17. I’ve studied French................................last week. (for, since, in)
18. arrived at the bus stop at 4 ................................ the afternoon. (in, at, on, to)
19. What did she do ......................the weekend? (on, in, to, for)

II. Put a circle round the letter of the correct word
a. The play begins……………………………..half past seven
A. on B. in C. at D. to
b. The meeting of the History Society takes place…………………two o’clock on Friday
A. between B. from C. after D. since
c. This shop is open…………………………….nine o’clock on Friday evenings
A. until B. though C. since D. during
d. There is an English examination………………………….. Friday,11th December.
A. at B. in C. to D. on
e. The school library is open at any time between four o’clock……………………half past five
A. from B. and C. to D. until
f. “Back to the Future” is at the Odeon …………………….two weeks in October.
A. since B. through C. as D. for

III-Use prepositions to complete the sentences
a. They turn _____ the water to repair a pipe.
b. It’s cold in here. Turn ______the heating, please.
c. Who’s going to look ______ the children while you’re away.
d. He is looking______ his pen all morning.

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu hay khi tham khảo Bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh.

Đồng bộ tài khoản