Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
2.867
lượt xem
151
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh

Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn Tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn. Bộ sưu tập này gồm các tài liệu hay, chất lượng cung cấp các bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh như: Bài tập tự luận về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả, bài tập trắc nghiệm mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả, trắc nghiệm mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh

Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tậpBài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh:

Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh

1. The boy can’t wear the shirt because it’s very tight.
--> The shirt is so…………………………………….
-->The shirt is too…………………………………….
2. This problem is very difficult. He can’t solve it.
--> The problem is too……………………………
--> It is such ……………………………………..
3. The man was not able to go on an expedition to the Middle East because of his age.
--> The man was too ……………………………………………………………
4. Hoa is very sick. She can’t sit up.
--> Hoa is so……………………….
5. It was very dark, so she couldn’t go out.
--> It was too…………………………….
6. That car was too old for me to buy.
--> That car was so……………………
7. The movie was so funny that we couldn’t stop laughing.
--> It was such……………………………………………
8. No one could move the piano. It was very heavy.
--> The piano was too ……………………………..
9. We shouldn’t swim in this river. The water isn’t clean.
--> This river isn’t ………………………………………..
10. John couldn’t get to sleep last night. He was worried about exam.
--> John was so………………………………………………………..
11. It was a good book. I couldn’t put it down.
--> It was such………………………………………………………..
12. They were beautiful flowers. We took a photograph of them.
--> They were……………………………………………………
13. She speaks English well. You would think it was her native language.
--> She speaks……………………………………………………………..
14. A taxi would have been best. But I didn’t have enough money.
--> I didn’t have………………………………………………….
15. All my guests will need chairs. But I haven’t got very many.
--> I didn’t have………………………………………………….

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả. 
  

Đồng bộ tài khoản