Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
1.434
lượt xem
81
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh

Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Bộ sưu tập Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hữu dụng nhất. Các tài liệu trong bộ sưu tập sẽ cung cấp các kiến thức về cách làm các bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh

Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Chúng tôi xin trích dẫn một phần tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tậpBài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh:

1. The ceiling is ______.
A. too high for me to reach B. too tall for me to reach
C. so high for me reaching D. enough high of me to reaching
2. He goes to England_____.
A. so that he learns English B. so that he may learn English
C. so to learn English D. so he learns English
3. It was too late _____.
A. to go for them to the party. B. for them to go to the party.
C. because they go to the party. D. so they go to the party.
4. She hid the present______ _______.
A. so that the children wouldn’t find it B. in order to the children not to find it
C. for the children not find it D. in order that the children not to find it
5. “ I tried to study English well. I wanted to get a good job.” means________.
A. I tried to study English well so that I can get a good job
B. I tried to study English well in order that I can get a good job
C. I tried to study English well to get a good job
D.I try to study English well in order that I can get a good job

6. “They whispered. They didn’t want anyone to hear them.” means _____.
A. They whispered in order to make anyone hear them
B. They whispered so that no one could hear them
C. They whispered to make everyone hear them
D. They whispered in order that make everyone hear them
7. “We preserve natural resources. We can use them in the future.” means_____.
A. We preserve natural resources so that we can use them in the future
B. We preserve natural resources so as to we can use them in the future
C. We preserve natural resources in order to we can use them in the future
D. We preserve natural resources for fear that we can use them in the future
8. The teacher was explaining the lesson slowly and clearly_____.
A. to make his students to understand it
B. in order that his students can understand it
C. so as to that his students could understand it
D. so that his students could understand it
9. I am not _____ a car.
A. rich enough to buy B. too rich enough to buy
C. too poor to buy D. enough rich to buy
10. _______ to go to the cinema.
A. it was late so that B. that it was late C. it was too late D. such too late

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập về mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích trong tiếng Anh. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả. 
 

Đồng bộ tài khoản