Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 1 tài liệu

0
343
lượt xem
12
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh

Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh
Mô tả bộ sưu tập

Đến với bộ sưu tập Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh, quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được cấu tạo, cách dùng của quá khứ phân từ trong tiếng Anh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh

Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên được trích trong bộ sưu tập Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh:

 

Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh

I. Choose the correct answer:
1. We were all (horrifying/horrified) when we heard about the disaster.
2. It’s sometimes (embarrassing/embarrassed) when you have to ask people for money.
3. Are you (interesting/interested) in football?
4. I enjoyed the football match. It was quite (exciting/excited).
5. It was a really (terrifying/terrified) experience. Afterwards everybody was very (shocking/shocked).
6. I had never expected to be offered the job. I was really (amazing/amazed) when I was offered it.
7. The kitchen hadn’t been cleaned for ages. It was really (disgusting/ disgusted).
8. Do you easily get (embarrassing/embarrassed)?
Bài tập 2: Hoàn thành các câu sau bằng tính từ đuôi ing hoặc ed. Chữ đầu tiên của tính từ đã được cho sẵn.
1. I seldom visit art galleries. I’m not very in…………………in art.
2. We went for a very long walk. It was very ti…………
3. Why do you always look so b………….? Is your life really so b……?
4. He is one of the most b…………people I’ve ever met. He never stops talking and never says anything in…………
5. I’m starting a new job next week. I’m quite ex………………about it.
III. Chọn từ/ cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau.
1. I’m afraid I am not ___________to talk about this matter.
A. qualifying B. qualified C.quality D. qualitative
2. The children were bored ______ watching that film again and again.
A. with B. in C. for D. about
3. Susan is very of telling other people what to do.
A. fed up B. interested C. bored D. fond
4. I feel so and sleepy today because I worked late last night.
A. tiredness B. tiring C. tired D. tire

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh xem đầy đủ tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Bài tập về quá khứ phân từ trong tiếng Anh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh cũng có thể tải về làm tư liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Thư viện eLib.
Đồng bộ tài khoản