Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH

Chia sẻ: Xuan | Ngày: | 3 tài liệu

0
2.620
lượt xem
129
download
Xem 3 tài liệu khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH

Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH trên eLib.vn. Đây là bộ sưu tập được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Hi vọng rằng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho quý thầy cô giáo và các em học sinh trong việc nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH

Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH
Tóm tắt nội dung

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH được trích từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:

A. Bài tập cơ bản

1. Chia động từ trong dấu ngoặc cho đúng thì

1. I wish I ( live) ……………. near my school.

2. I wish I ( know) ……………. her address.

3. I wish I ( be ) ……………. taller.

4. I wish I (meet) ……………..her now

5. If only he (not leave) ………………….here.

6. She wishes she (finish) …………..her homework last night

7. I wish they ( come)………….here last Sunday.

8. I wish they ( visit) …………….us last week

9. She wishes she ( spend)…………… her holiday at the seaside last weekend.

10. I wish the weather (be not) ……………….hot yesterday.

11. I wish I ( be )…………………a doctor when I grow up

12. They wish it ( not rain)…………………..tomorrow

13. If only we (not have ) ….……………. a test next Tuesday.

14. I wish it (be) fine…………………..on the party next week.

15. I wish tomorrow (be)………………a beautiful day.

2. Choose a correct verb in the bracket

1. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book.

2. I wish I ( meet/ met/ to meet ) her tomorrow.

3. I wish I (was/ were/ am) your sister.

4. I wish they ( won/ had won/ would win) the match last Sunday

5. I wish they ( played/ playing/ play) soccer well.

6. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us.

7. I wish yesterday ( were /was/had been ) a better day.

8. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages

9. I wish tomorrow ( were/ will be/ would be) Sunday.

10. I wish I ( am/ was/ were) a movie star .

B. Bài tập nâng cao


1. Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau.

1. She wish she could speak English well.

2. If only it didn’t rained.

3. I wish I was a doctor to save people.

4. I wish I have more time to look after my family.

5. He wishes it didn’t rain yesterday.

6. If only my father gives up smoking.

7. I wish I studied very well last year.

8. I wish you will come to my party next week.

9. I wish it stops raining now.

10. If only you are my sister.

11. She wishes she is the most beautiful girl in the world.

12. I wish Miss Hoa will come here and stay stay with us next week.

13. I wish I am at home with my family now.

14. If only I could been there with you.

15. She wish she could go home now.

Hãy tham khảo tài liệu đầy đủ hơn trong BST Bài tập viết lại câu bằng mệnh đề WISH!
Đồng bộ tài khoản