Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết lớp 12

Chia sẻ: Huỳnh Trung Hải | Ngày: | 3 đề thi

0
118
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết lớp 12

Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết lớp 12
Mô tả bộ sưu tập

Giúp các em ôn tập nhanh trên từng đề thi cụ thể, Thư viện eLib giới thiệu Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết lớp 12. Bộ đề thi với nhiều dạng bài tập, được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước giúp các em làm quen với đề thi, các dạng bài tập, kiến thức trọng tâm. Hi vọng bộ đề thi sẽ giúp các em đạt điểm cao trong kỳ thi tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết lớp 12

Bộ đề thi kiểm tra 1 tiết lớp 12
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN HỌC 12
ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 45 phút
Trường THPT Lê Hữu Trác



Câu 1: Điều kiện để tạo liên kết ( Relationships) giữa hai bảng là:
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu B. Trường liên kết của hai
bảng phải là kiểu dữ liệu số
C. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa D. Trường liên kết của hai
bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 2: Tạo báo cáo bằng cách dùng thuật sỹ - Ta nhấp chọn?
A. Create table by using wizard B. Create Report by using wizard
C. Create query by using wizard D. Create form by using wizard
Câu 3: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo
trình thuật sĩ , thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.
A. Report – Create Report by using wizard B. Query – Create Query by using wizard
C. Form – Create Form by using wizard D. Table – Create Table by using wizard
Câu 4: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
A. Windows – Print B. Edit – Print C. File - Print D. Tools – Print
Câu 5: Hàm dùng để đếm các giá trị khác rỗng (NULL)
A. Sum B. Avg C. Count D. Không có
Câu 6: _____ Xác định trường cần sắp xếp
A. Sort B. Field C. Table D. Criteria
Câu 7: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
A. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu B. In dữ liệu.
C. Cập nhật dữ liệu D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 8: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Tính toán cho các trường tính toán B. Lập báo cáo
C. Nhập dữ liệu D. Sửa cấu trúc bảng
Câu 9: Mục đích của việc kết xuất báo cáo là?
A. Để in dữ liệu ra giấy.
B. Tổ chức thông tin theo một tiêu chí nào đó, thông tin được hiển thị trên một khuôn
mẫu định sẵn.
C. Để tạo báo cáo khi cần thiết.
D. Để tạo ra kết xuất khi truy vấn.
Câu 10: Ta có thể sửa dữ liệu trong
A. Báo cáo B. Form C. Công thức tính toán D. Menu
Tool\Relationships
Câu 11: Khi tạo ra một form để nhập dữ liệu thì đầu tiên ta bắt buộc phải:
A. Xác định hành động cho form. B. Nhập tên cho form
C. Chọn bố cục cho form D. Xác định dữ liệu nguồn.
Câu 12: Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:
A. Biểu mẫu; B. Mẫu hỏi; C. Bảng; D. Báo cáo;
Câu 13: Trong cửa sổ thiết kế của Report, công thức để tính tổng kết của mỗi nhóm
phải nhập vào phần:
A. Group Footer B. Group Header C. Detail D. Page Footer
Câu 14: Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện : ........... 
Relationships
A. Edit B. Insert
C. Tools D. Format
Câu 15: Hàm dùng để tính trung bình các giá trị
A. Count B. Không có
C. Sum D. Avg
Câu 16: Để bỏ 1 bảng ( table ) ra khỏi cửa sổ thiết kế Query, ta làm như sau:
A. Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Delete Table
B. Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Edit / chọn Remove Table
C. Chọn bảng / bấm phím delete
D. Kích phím phải chuột vào bảng / chọn Delete Table
Câu 17: Khi đang trong chế độ thiết kế của báo cáo có thể nháy ………….. để xem
kết quả.
A. Desige View B. Preview C. Finish D. Save
Câu 18: Dữ liệu nguồn của báo cáo là?
A. Các mẫu hỏi B. Các bảng và các mẫu hỏiC. Các bảngD. Các biểu mẫu
Câu 19: Report có chế độ làm việc sau:
A. Design View B. Report View C. DataSheet view D. Datatype
Câu 20: Trong Query, muốn cột họ tên của bảng HocSinh hiển thị dạng chữ
thường, câu lệnh nào đúng:
A. LowerCase ([Hoten]) B. Ucase ([Hoten])
C. LCase (Hoten) D. UpperCase (Hoten)
Câu 21: Khi đang ở chế độ thiết kế mẫu hỏi, muốn thực hiện để xem kết quả nháy
chọn nút

A. B.
C. D.
Câu 22: Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ
liệu hiện có trong bảng?
A. Chèn một field vào giữa các field hiện có B. Thay đổi kiểu dữ liệu của một field
C. Xóa một bản ghi. D. Xoá một field
Câu 23: Báo cáo tiếng anh gọi là gì?
A. Query B. Report C. Form D. Table
Câu 24: Nháy nút _____ để hiện dòng Totals trong lưới QBE

A. B. C. D.
Câu 25: Biết field DIEM có kiểu number chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn
thuộc tính Validation Rule đúng nhất cho field DIEM:
A. >= 0 or <=10 B. >= 0 and <=10 C. Diem >=0 and Diem <=10 D. 0 =<
Diem <=10
Câu 26: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết
(2) Chọn nút Create (4) Chọn trường liên quan từ các bảng
liên kết

A. (2)  (3)  (4)  (1) B. (1)  (3)  (4)  (2)

C. (1)  (2)  (3)  (4) D. (2)  (1)  (3)  (4)
Câu 27: Hãy cho biết Report làm được những gì mà Form không làm được?
A. Report lấy dữ liệu nguồn từ Tables hoặc Queries B. Report hiển thị được dữ
liệu từ Tables/Queries
C. Report In ấn được D. Report có khả năng phân nhóm dữ liệu
Câu 28: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện ?
A. Windows – Print Preview B. File - Print Preview C. View – Print Preview
D. Tools – Print Preview
Câu 29: Khi đang ở chế độ thiết kế báo cáo, muốn thực hiện để xem kết quả nháy
chọn nút

A. B. C. D.
Câu 30: Đối tượng dùng để thể hiện sự so sánh và tổng hợp từ các nhóm dữ liệu là?
A. Table B. Query C. Form D. Report
Câu 31: Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột bên phải với một chức năng của nó ở cột bên
trái trong bảng sau:
Nút Chức năng
lệnh
a) 1. Chuyển về record đầu


b) 2. Chuyển về record ngay
trước

c) 3. Thêm record mới

d) 4. Xóa record hiện thời

e) 5. Chuyển đến record cuối
cùng
f) 6. Chuyển đến record tiếp
theo
A. a)->4, b)->3, c)->1, d)->2, e)->6, f)->5 B. a)->4, b)->3, c)->1, d)->6, e)->2, f)->5
C. a)->3, b)->4, c)->1, d)->2, e)->5, f)->6 D. a)->4, b)->5, c)->1, d)->6, e)->2, f)->3
Câu 32: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete
B. Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete
C. Chọn hai bảng và bấm phím Delete
D. Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó / chọn Edit / Delete
Đồng bộ tài khoản