Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 10

Chia sẻ: Đinh Thị Kim Kha | Ngày: | 3 đề thi

0
129
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 10

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Hãy đến với Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 10 để ôn tập dễ dàng hơn. Bộ đề thi có nội dung được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước, sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 10

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 10
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
MÔN: SINH HỌC 10
ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 45 phút
Trường THPT Lý Bôn



Câu 1: Ở một loài tảo biển, nồng độ iốt trong tế bào tảo cao gấp 1000 lần nồng độ iốt
trong nước biển nhưng iốt vẫn được vận chuyển từ nước biển qua màng vào trong tế bào
tảo. Đó là hình thức vận chuyển gì?
A. Chủ động. B. Thực bào.
C. Ẩm bào D. Thụ động.
Câu 2: ATP được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào vì:
A. Mang nhiều năng lượng để dự trữ
B. Dễ dàng nhận được năng lượng từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Có các photphat cao năng dễ hình thành nhưng khó phân hủy.
D. Có các liên kết photphat cao năng dễ phá vỡ để giải phóng năng lượng.
Câu 3: Một gen có tổng số liên kết hidro là 3900, số nuclêôtit loại G là 900. Mạch 1 của
gen có A=30%, mạch 2 của gen có X = 10%. Số nuclêôtit từng lợi của mạch 1 là:
A. A=150, T=450, G=750, X=150 B. A=450, T=150, G=150, X=750
C. A=450, T=150, G=750, X=150 D. A=150, T=450, G=150, X=750
Câu 4: Một gen có khối lượng 513000 đơn vị cacbon. Gen này điều khiển tổng hợp 8
phân tử Prôtêin thì tổng số liên kết petit có trong các phân tử prôtêin được tổng hợp là
bao nhiêu ?
A. 2280 B. 2256
C. 2264 D. 2272
Câu 5: Riboxôm có mấy lớp màng bao bọc :
A. nhiều lớp B. 2 lớp
C. không có lớp màng bao bọc D. 1 lớp
Câu 6: Loại tế bào nào có nhiêu lizoxom nhất
A. Tế bào thần kinh B. Tế bào hồng cầu.C. Tế bào cơ D. Tế bào bạch cầu
Câu 7: Bên trong lục lạp chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt được gọi là ...(1)...., các
....(1).... xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc ...(2)....
(1) và (2) lần lượt là?
A. diệp lục, tilacôit. B. tilacôit, grana. C. tilacôit, diệp lục. D. grana, tilacôit.
Câu 8: Một gen quy định tổng hợp một phân tử prôtêin có 497 liên kết peptit. Kết luận
nào sau đây sai?
A. Tổng số liên kết hóa trị của gen ấy là 5998
B. Khối lượng phân tử của gen ấy là 9.105
C. Tổng số nuclêôtit của gen ấy là 3000
D. Tổng số liên kết hiđrô của gen ấy là 3900
Câu 9: Gen có tỉ lệ giữa các loại nucleotic A + T/ G + X = 1/7. Tỉ lệ % từng loại
nucleotic nucleotic của gen này là?
A. A = T = 6,25%; G = X = 43,75% B. A = T = 3,125%; G = X = 96,875%
C. A = T = 3,125%; G = X = 46,875% D. A = T = 6,25%; G = X = 93,75%
Câu 10: Nguyên lý vận chuyển các chất qua màng theo kiểu thụ động và chủ động là:
A. Sự thẩm thấu. B. Sự tiêu hao năng lượng.
C. Sự biến dạng màng sinh chất. D. Sự chêch lệch nồng độ.
Câu 11: Thế nào là sự thực bào
A. Là hiện tượng các chất lỏng có kích thước lớn không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp
xúc với màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa trong lizoxom.
B. Là hiện tượng các chất rắn có kích thước lớn không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp
xúc với màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa trong lizoxom.
C. Là sự khuếch tán của phân tử nước qua màng sinh chất.
D. Là sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có
nồng độ thấp mà không tiêu tốn năng lượng.
Câu 12: Một phân tử ARN có % từng loại nuclêôtit như sau: A = 36%, X = 22%,
U=34%. % từng loại nuclêôtit của gen đã tổng hợp nên phân tử ADN đó là:
A. A = T = 35%, G = X = 15%
B. A = T = 70%, G = X = 30%
C. A = T = 15%, G = X = 35%
D. A = T = 30%, G = X = 70%
Câu 13: Một phân tử ARN có chiều dài 2784,6Å tham gia quá trình dịch mã. Khối lượng
và chiều dài phân tử protêin do gen nói trên tổng hợp là:
A. 29810 đvC và 813 Å
B. 81300 đvC và 813 Å
C. 29810 đvC và 921.4 Å
D. 81300 đvC và 921.4 Å
Câu 14: Gen có G2 - T2 = 3% tổng số nucleotic của gen. Tỉ lệ % từng loại nucleotic
nucleotic của gen này là?
A. A = T = 15%; G = X = 15% B. A = T = 20%; G = X = 30%
C. A = T = 22%; G = X = 28% D. A = T = 24%; G = X = 26%
Câu 15: Các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào
“lạ” là nhờ:
A. màng sinh chất có prôtêin.
B. màng sinh chất có các “dấu chuẩn” là glicôprôtêin.
C. màng sinh chất có phôtpholipit kép.
D. màng sinh chất có côlesterôn.
Câu 16: Gen G có L=4080A0, trên mạch 1 của gen có %A1-%X1=15%. Phân tử mARN
tổng hợp từ gen đó có %Am-%Xm=5%. Tổng số liên kết hidro của gen là:
A. 3300 B. 2760
C. 2820 D. 3600
Câu 17: Trong cấu tạo tế bào thực vật, đường xenlulôzơ có tập trung ở
A. nhân tế bào B. màng nhân
C. thành tế bào D. chất nguyên sinh
Câu 18: Vật chất di truyền của vi khuẩn là gi ?
A. Nhiễm sắc thể
B. Các phân tử AND mạch thẳng
C. 1 phân tử ADN dạng vòng ở vùng nhân và plasmit
D. Plasmit
Câu 19: Thành tế bào có chức năng :
A. bám vào tế bào khác
B. thực hiện trao đổi chất
C. di chuyển
D. qui định hình dạng tế bào
Câu 20: Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?
A. Virut. B. Tế bào động vật.
C. Tế bào thực vật. D. Vi khuẩn.
Câu 21: Gen có chiều dài là 5100Å và có tỉ lệ A = 20%. Khi gen nhân đôi hai lần, môi
trường nội bào đã cung cấp số lượng từng loại nucleotít là:
A. A = T= 2400, G = X = 3600. B. A = T= 1800, G = X = 2700.
C. A = T= 600, G = X = 900. D. A = T= 1200, G = X = 1800.
Câu 22: Một gen có 120 vòng xoắn. Chiều dài của gen là:
A. 3060 A0 B. 2040 A0 C. 4080 A0 D. 4800 A0
Câu 23: Một gen có 3240 liên kết hydro. Số liên kết hidro các cặp A-T là 720. Số lượng
từng loại nuclêôtit của gen là :
A. A = T = 840, G = X = 360 B. A = T = 900, G = X = 600
C. A = T =360, G = X = 840 D. A = T = 600, G = X = 900
Câu 24: Trong cấu tạo của enzim vùng liên kết tạm thời với cơ chất gọi là:
A. trung tâm hoạt động. B. vùng ức chế
C. trung tâm hoạt hóa. D. vùng hoạt hóa.
Câu 25: Một ARN có tỉ lệ từng loại nuclêôtit như sau: A:U:G:X = 2:4:3:6. Số liên kết
hoá trị của phân tử ARN đó là 2999. Số nuclêôtit từng loại của gen tổng hợp ARN đó là:
A. A = T = 600, G = X = 900 B. A = T = 1200, G = X = 1800
C. A = T = 900, G = X = 600 D. A = T = 1800, G = X = 1200
Câu 26: Gen dài 2584A0 có hiệu số giữa nucleotic loại A với loại không bổ sung với nó
là 296. Số lượng từng loại nucleotic của gen này là:
A. A = T = 528 Nu: G = X = 232 Nu B. A = T = 232 Nu; G = X = 528 Nu
C. A = T = 264Nu ; G = X = 116 Nu D. A = T = 1056 Nu;G = X = 464 Nu
Câu 27: Khẳng định không đúng với hiện tượng khuếch tán là:
A. Thể hiện khi các phân tử vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ
cao.
B. Có thể cần phải có sự trợ giúp của Protein.
C. Không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
D. Là quá trình vận chuyển thụ động.
Câu 28: Một thành phần trên màng tế bào động vật có chức năng tăng tính ổn định của
màng:
A. Photpholipit. B. Cacbonhydrat.
C. Protein. D. Cholesteron.
Câu 29: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :
A. Enzim được cấu tạo từ lipit B. Enzim bị biến đổi sau phản ứng
C. Theo cấu trúc enzim có ba loại. D. Enzim là một chất xúc tác sinh học
Câu 30: Gen T có 90 chu kỳ xoắn, có hiệu số % nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit
khác là 10%. Số liên kết hidro của gen T là:
A. 2060 liên kết. B. 1800 lên kết.
C. 3600 liên kết. D. 2160 liên kết.
Câu 31: Khi làm tiêu bản để quan sát tế bào, sau đó nhỏ thêm một giọt dung dịch muối
loãng vào rìa của lá kính ... sau đó đưa lên kính hiển vi quan sát. Hiện tượng quan sát
được và môi trường dung dịch muối loãng được gọi lần lượt là:
A. co nguyên sinh, môi trường ưu trương.
B. Phản co nguyên sinh, môi trường ưu trương.
C. co nguyên sinh, môi trường nhược trương.
D. phản co nguyên sinh, môi trường nhược trương.
Câu 32: Một phân tử ADN có chiều dài 4080A0 và có %A=%G=30%, %T=%X=20%.
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phân tử ADN này có A=T=360, G=X=240.
B. Phân tử ADN này có A=G=720, T=X=480.
C. Phân tử ADN này mạch đơn có ở một số loại virut
D. Phân tử ADN này có dạng mạch vòng và có A=G=720, T=X=480.
Câu 33: Cấu trúc có mặt trong cả tế bào thực vật, tế bào động vật và tế bào vi khuẩn:
A. Màng sinh chất và ribôxôm. B. Lưới nội chất và lục lạp.
C. Lưới nội chất và không bào. D. Màng sinh chất và thành tế bào.
Câu 34: Sự thẩm thấu là :
A. Sự di chuyển của các ion qua màng
B. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
C. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
D. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
Câu 35: Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là?
A. Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.
B. Có thành tế bào bằng xenlulôzơ, chứa lục lạp.
C. chứa nhiều colesteron
D. chứa lipít.
Câu 36: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A. Tế bào hồng cầu. B. Tế bào cơ tim.
C. Tế bào biểu bì. D. Tế bào xương
Câu 37: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800 B. 2400 C. 2040 D. 3000
Câu 38: Dạng năng lượng nào sau đây ở trạng thái thế năng?
A. Cơ năng B. Nhiệt năng C. Điện năng D. Hóa năng
Câu 39: Các bào quan có nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng trong tế bào là:
A. Ti thể và lục lạp. B. Ti thể và bộ máy gônghi.
C. Lục lạp và lyzoxom. D. Ti thể và không bào.
Câu 40: Điều nào dưới đây không phải là vai trò của ATP?
A. Tổng hợp các chất hoá học cho tế bào B. Sinh công cơ học
C. Phân giải các chất hữu cơ trong tế bào D. Vận chuyển các chất qua màng
Đồng bộ tài khoản