Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 11

Chia sẻ: Hồ Thị Thu Thảo | Ngày: | 3 đề thi

0
95
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Năm học mới đến rồi, các em đang ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi chất lượng đầu năm. Đến với Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 11 sẽ giúp các em ôn tập nhanh chóng và dễ dàng hơn. Bộ sưu tập được chọn lọc từ các trường nổi tiếng trong cả nước, với đa dạng bài tập giúp các em ôn tập, hệ thống lại kiến thức của năm học cũ. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi chất lượng!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 11

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng lớp 11
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút



Câu 1: Biết rằng: D: cao d: thấp

G: lá màu lục g: lá bạch tạng

Các gen này nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Cây bạch tạng không có khả năng
quang hợp nên bị chết. Phép lai giữa các cá thể dị hợp về tất cả các gen, tỉ lệ phân li kiểu hình
tính theo lí thuyết ở thế hệ sau là:

A. 2 cao, lục : 1 thấp lục

B. 1cao, lục : 1 thấp, lục

C. 3 cao, lục : 1 thấp, lục

D. 9 cao, lục : 3 thấp, lục : 3 cao, bạch tạng : 1 thấp, bạch tạng

Câu 2: Ở đầu Hà Lan 2n=14NST. Quá trình giảm phân xảy ra đột biến không phân li cặp NST
số 3 và số 5 ở cả tế bào sinh trứng và sinh hạt phấn. Loại thể đột biến có thể thu được ở thế hệ
sau là:

A. 2n+2-1, 2n+1-2, 2n+3-5, 2n-1+1, 2n B. 2n+2+2, 2n+3+5, 2n+1+1, 2n-1-1, 2n

C. 2n+3+5, 2n-3-5, 2n, 2n+2-2, 2n-1-1, 2n D. 2n+1+1, 2n+2, 2n-1-1, 2n-2, 2n+1-1, 2n

Câu 3: Cho phép lai ở thực vật: ♀AAbb × ♂aaBB. Thế hệ lai xuất hiện 1 số cá thể có kiểu gen
Aabb. Giải thích nào sau đây đúng?

A. Xảy ra đột biến gen b thành gen B ở tế bào sinh trứng.

B. Xảy ra đột biến gen A thành gen a ở tế bào sinh hạt phấn.

C. Xảy ra đột biến NST ở tế bào sinh trứng và ở tế bào sinh hạt phấn.

D. Xảy ra đột biến đa bội ở tế bào sinh trứng và ở tế bào sinh hạt phấn.
Câu 4: Gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp:

(1). Thể đồng hợp lặn.

(2). Gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên Y ở giới XY

(3). Thể dị hợp. (4). Thể tam nhiễm

(5). Thể 1 nhiễm. (6). Thể đơn bội

(7). Hiện tượng trội giả (8). Thể lưỡng bội

Tổ hợp các ý đúng là:

A. 1,2,6,7,8 B. 1,5,6,7 C. 1,2,5,6,7 D. 1,4,7,8

Câu 5: Phân tử mARN có chiều dài 0,51 micromet, trên mARN này có 5 ribôxôm cùng tham
gia dịch mã. Tốc độ dịch mã 1 axit amin là 0,1 giây. Các ribôxôm trượt cách đều nhau 81,6A0.
Khi ribôxôm thứ nhất tổng hợp được 50 axit amin, thì ribôxôm cuối cùng tổng hợp được bao
nhiêu axit amin?

A. 18 axit amin B. 32 axit amin C. 10 axit amin D. 34 axit amin

Câu 6: Bộ ba 5’UGG3’ mã hoá axit amin triptophan. Trình tự anticodon trên tARN vận chuyển
axit amin triptophan là:

A. 3’AXX5’ B. 5’UXX3’ C. 5’TXX3’ D. 3’AXX5’

Câu 7: Một phân tử mARN có trình tự nuclêôtit lặp lại AUG(AUUA)12UAG. Sử dụng phân tử
mARN này để tổng hợp chuỗi polipepetit. Xác định số axit amin trên chuỗi polipeptit được tổng
hợp?

A. 2 B. 3 C. 17 D. 16

Câu 8: Xét 4 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd, Ee trên 1 cặp NST. Tần số trao đổi chéo giữa các gen
là: AB=26% ; BC=20% ; CD=32%, AD=38%. Trình tự các gen trên NST là:

A. A-B-C-D B. A-B-D-C C. A-C-B-D D. A-D-C-B

Câu 9: Alen a1 (thân xám), alen a2 (thân đen) và alen a3 (thân trắng). Quan hệ trội lặn giữa các
gen: a1>a2>a3. Phép lai nào sau đây thu được nhiều loại kiểu hình nhất ở thế hệ sau?

A. a1a2 x a2a3 B. a1a1 x a2a2 C. a1a3 x a2a3 D. a1a3 x a2a2
Câu 10: Cơ chế gây đột biến của chất 5BU nào sau đây đúng?

A. A=T --> A=5BU --> G≡5BU --> G≡X B. A=T --> 5BU=T --> 5BU≡X --> X≡G

C. A=T --> X≡5BU --> X≡G --> G≡X D. G≡X --> G≡5BU --> 5BU=A --> A-T

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng?

A. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc thường không gây hậu quả nghiêm trọng.

B. Tất cả các dạng đột biến thay thế nuclêôtit này thành nuclêôtit khác đều làm thay đổi chức
năng của phân tử prôtêin.

C. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở bộ ba mở đầu thường không gây hậu quả nghiêm trọng.

D. Chất acridin chèn vào mạch khuôn cũ trước khi tái bản, dẫn đến đột biến mất cặp
nuclêôtit.

Câu 12: Nuôi cấy mô thực hiện trong điều kiện nào sau đây?

A. Điều kiện vô trùng và chỉ áp dụng đối với loài sinh sản sinh dưỡng.

B. Sử dụng auxin, xitôkinin và chỉ áp dụng đối với loài cây ăn quả.

C. Điều kiện vô trùng, và sử dụng chất kích thích sinh trưởng.

D. Điều kiện vô trùng, sử dụng auxin, xitôkinin và chỉ áp dụng với cây sinh sản sinh dưỡng,
cây không hạt.

Câu 13: Biện pháp nào sau đây thu được thể song nhị bội (có bộ NST 2n+2n) nhanh nhất?

A. Dung hợp 2 tế bào trần khác loài.

B. Cho lai hai cây lưỡng bội khác loài, xử lí đột biến ở cây lai bằng dung dịch cônsixin.

C. Lai 2 dạng tứ bội khác loài.

D. Nuôi cấy các hạt phấn và lưỡng bội hoá bằng xử lí với dung dịch cônsixin.

Câu 14: Câu nào sau đây sai khi nói về quá trình nhân đôi ADN?

A. Số đoạn Okazaki luôn nhỏ hơn số đoạn mồi được tổng hợp.

B. Trên mạch khuôn có chiều 5’->3’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu gián đoạn.
C. Trên mạch khuôn có chiều 3’->5’, mạch bổ sung được tổng hợp theo kiểu liên tục.

D. Qua các lần nhân đôi ADN số lượng, thành phần trình tự nuclêôtit trên phân tử ADN tạo
thành đều được bảo toàn.

Câu 15: Một phân tử ADN có tỉ lệ nuclêôtit: %A=%G=20%, %T=%X=30%. Phân tử ADN này
thuộc:

A. ADN của sinh vật nhân thực.

B. ADN của sinh vật nhân sơ.

C. ADN nằm trong bào quan ti thể hoặc lục lạp.

D. ADN của virút.

Câu 16: Nuôi cấy 103 tế bào vi khuẩn, trong phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N15. Môi trường
nuôi cấy chỉ có N14. Sau 5 thế hệ phân chia. Số tế bào vi khuẩn chỉ chứa N14 là:

A. 30.103 B. 62.103 C. 16.103 D. 32.103

Câu 17: Ở đậu Hà lan 2n=14NST. Quan sát 1 tế bào sinh túi phôi giảm phân hình thành túi
phôi. Xác định số NST đơn đếm được trong 1 túi phôi?

A. 56NST B. 28NST C. 64NST D. 7NST

Câu 18: Người ta tổng hợp nhân tạo phân tử mARN từ 3 loại nuclêôtit A,U,G. Xác định số loại
bộ ba mã hoá khác nhau tối đa có thể có trên mARN này?

A. 8 B. 24 C. 16 D. 27

Câu 19: Ở loài thực vật nào sau đây sinh sản sinh dưỡng bằng thân rễ?

A. khoai lang, khoai tây B. cây thuốc bỏng, chuối nhà

C. cỏ gấu, tre D. rau má, khoai lang

Câu 20: Cho bố mẹ thuần chủng lai với nhau được F1 100% cây cao. Cho F1 giao phấn với
nhau, F2 thu được 9 cao : 7 thấp. Nếu cho cây F1 thân cao lai phân tích thì kết kết quả sẽ như thế
nào? Biết rằng không xảy ra đột biến.

A. 1 cao: 3 thấp B. 3 cao : 1 thấp C. 100% thân cao D. 1 cao : 1 thấp
Câu 21: Xét 2cặp gen Aa, BB trên 2 cặp NST khác nhau. Trong giảm phân ở một tế bào cặp
NST chứa gen BB không phân li ở giảm phân 2, giảm phân 1 bình thường. Xác định loại giao tử
có thể tạo ra?

A. ABB ; a ; A ; aBB B. AB và aB

C. ABb và a hoặc AaB và b D. ABB và A hoặc a và aBB

Câu 22: Bố mẹ đều không biểu hiện bệnh mù màu. Nhận định nào sau đây đúng? Biết rằng gen
qui định bệnh mù màu là gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y.

A. 100% con gái họ sinh ra đều không bị bệnh mù màu.

B. Khả năng nam bị bệnh cao hơn nữ bị bệnh.

C. Nếu con trai đầu lòng bị bệnh thì tất cả các con gái sinh ra ở lần sinh sau đều bị bệnh.

D. Nếu con gái đầu lòng bị bệnh mù màu, thì tất cả con trai họ sinh ra đều bị bệnh mù màu.

Câu 23: Để nhân nhanh đàn con giống tốt từ 1 cặp bố mẹ tốt ban đầu người ta sử dụng phương
pháp nào sau đây?

A. Cấy truyền phôi B. Gây đa phôi nhân tạo

C. Nhân bản vô tính D. Thụ tinh nhân tạo

Câu 24: Nhóm sinh vật nào sau đây có thể chuyển: N2 --> NH4+?

A. Thực vật thuộc họ đậu, bèo hoa dâu. B. Vi khuẩn nốt sần, vi khuẩn lam.

C. Vi khuẩn nitrat hoá. D. Vi khuẩn phản nitrat hoá.

Câu 25: Gen thứ nhất có 3 alen trên NST thường. Gen thứ 2 có 2 alen trên NST giới tính X
không có alen tương ứng trên NST Y. Số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể sinh vật
này là:

A. 6 B. 9 C. 30 D. 15

Câu 26: Quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật gồm:

A. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân B. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân D. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
Câu 27: Trong phép lai của Menđen. F2 phân li theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 trắng. Chọn những cây hoa đỏ
đem lai phân tích. Kết quả thu được sẽ như thế nào?

A. 1/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa đồng tính, 2/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa phân tính 1:1.

B. 2/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa đồng tính, 1/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa phân tính 1:1.

C. 2/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa đồng tính, 1/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa phân tính 3:1.

D. 1/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa đồng tính, 2/3 số cây hoa đỏ F2 cho Fa phân tính 3:1.

Câu 28: Các nuclêôtit cấu trúc nên ADN và ARN sai khác nhau ở thành phần nào sau đây?

A. Phân tử đường pentôzơ và nhóm phôtphat B. Bazơnitơ và nhóm phôtphat

C. Đường đêôxiribôzơ và đường ribôzơ D. Phân tử đường pentôzơ và bazơnitơ.

Câu 29: Thực vật ưa bóng có đặc điểm nào sau đây?

A. Lá mỏng, lục lạp có kích thước lớn, nhiều diệp lục b, màu xanh đậm.

B. Lá mỏng, lục lạp có kích thước bé, nhiều diệp lục a, màu xanh nhạt.

C. Lá dày, lục lạp có kích thước bé, nhiều diệp lục a, màu xanh đậm.

D. Lá dày, lục lạp có kích thước lớn, nhiều carotenoit, màu đỏ hoặc vàng.

Câu 30: Kiểu gen nào sau đây được viết không đúng?

A. Ab/aB B. Aa/Bb C. AB/ab D. AaBb

Câu 31: Câu nào sau đây không đúng?

A. Ở sinh vật nhân thực một gen cấu trúc có thể mang thông tin mã hoá cho nhiều chuỗi
polipeptit khác nhau.

B. Ở sinh vật nhân sơ quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời.

C. Ở sinh vật nhân sơ quá trình phiên mã thực hiện ở các ribôxôm loại 70S.

D. Tốc độ dịch mã ở sinh vật nhân sơ chậm hơn rất nhiều so với tốc độ dịch mã ở sinh vật
nhân thực.

Câu 32: Kiểu gen AaBD/bd, khi giảm phân xảy ra hoán vị gen ở gen Bb với tần số bằng 40%.
Xác định tỉ lệ các loại giao tử liên kết tạo thành?
A. ABd = Abd= aBd = abD = 15% B. ABD = Abd = aBD = abd = 20%

C. ABd = AbD = aBd = abD = 10% D. ABD = Abd = aBD = abd = 15%

Câu 33: Kết quả cấy ghép cơ quan ở người trong trường hợp nào sau đây thường cho tỉ lệ thành
công cao nhất?

A. Ghép cơ quan giữa những người có cùng kiểu gen.

B. Ghép cơ quan giữa những người có cùng nhóm máu với nhau.

C. Ghép cơ quan giữa những người là sinh đôi.

D. Ghép cơ quan giữa những người có quan hệ họ hàng gần gũi.

Câu 34: Trong quá trình tự sao ADN, cần phải tổng hợp các đoạn mồi:

A. để tạo ra đầu 3’OH giúp ARN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.

B. để tạo ra đầu 3’OH giúp ADN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.

C. để tạo ra đầu 5’OH giúp ADN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.

D. để tạo ra đầu 5’OH giúp ARN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.

Câu 35: Ở đậu Hà Lan 2n=14NST. Quan sát 1 hợp tử nguyên phân liên tiếp 1 số đợt đã tạo ra 4
tế bào con đều chứa 28NST. Xác định số lần nguyên phân của hợp tử? Biết rằng các tế bào con
sinh ra đều tiếp tục nguyên phân.

A. 3 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 1 lần

Câu 36: Điều kiện nghiệm đúng cho qui luật phân li độc lập của Menđen là:

A. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit xảy ra ở kì đầu giảm phân I.

B. mỗi gen qui định 1 tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST và xảy ra hoán vị gen với tần số
50%.

C. mỗi gen qui định 1 tính trạng trội hoàn toàn và nằm trên các NST thường khác nhau.

D. mỗi gen qui định một tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST và không xảy ra hoán vị gen.

Câu 37: Ở người gen qui định nhóm máu có 3 alen IA, IB, IO. Bố có nhóm máu A, mẹ có nhóm
máu B, sinh con trai đầu lòng có nhóm máu O. Lần sinh thứ 2 phát hiện là thai nữ. Tính theo lí
thuyết tỉ lệ đứa trẻ sinh ra có nhóm máu B là bao nhiêu?
A. 50% B. 100% C. 25% D. 12,5%

Câu 38: Cho kiểu gen của 1 cặp vợ chồng về bệnh mù màu: XaXa × XAY. Họ sinh được đứa
con trai đầu lòng bình thường. Nhận định nào sau đây đúng nhất?

A. Xảy ra đột biến đa bội ở tế bào sinh trứng. B. Xảy ra đột biến gen ở tế bào sinh trứng.

C. Xảy ra đột biến đa bội ở tế bào sinh tinh. D. Xảy ra đột biến gen ở tế bào sinh tinh.

Câu 39: Xác suất sinh con chứa 1NST từ ông nội và 22NST từ bà ngoại?
1
1 23.23 C23 23.23
A. 23 B. 23 C. 23 D.
2 2 4 4 23

Câu 40: Mỗi gen qui định 1 tính trạng, nằm trên các NST khác nhau, tính trạng trội là trội hoàn
toàn. Phép lai AaBBDd x AabbDD cho tỉ lệ cá thể chứa cả 3 tính trạng trội ở thế hệ sau là:

A. 1/64 B. ¾ C. 27/64 D. 3/16

Câu 41: Gen A có 120 chu kì xoắn, tỉ lệ nuclêôtit trên mạch 1 của gen là: %A1-%X1=20%.
Phân tử mARN tổng hợp từ gen A có %Am-%Xm=10%. Xác định tổng số liên kết hidrô của gen
A?

A. 2180 B. 1820 C. 2820 D. 2280

Câu 42: Câu nào sau đây không đúng?

A. Trong nhân đôi ADN có sự liên kết bổ sung giữa A-T, G-X và ngược lại.

B. Quá tình tái bản ADN ở vi khuẩn bắt đầu mở xoắn tại 1 điểm và kết thúc tại nhiều điểm.

C. Trên phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có nhiều điểm cùng mở xoắn (nhiều đơn vị tái
bản).

D. Chiều tổng hợp mạch mới là 5’->3’

Câu 43: Gen T có 40 chu kì xoắn và chứa 1050 liên kết hidrô. Gen T đột biến thay thế một cặp
A-T thành cặp G-X thành gen t. Cặp gen Tt nhân đôi 1 lần. Xác định số nuclêôtit loại A môi
trường cung cấp?

A. 149 B. 299 C. 300 D. 150

Câu 44: Động vật nào sau đây đẻ trứng?
A. Cá voi, cá mập, cá sấu B. Cá chép, tôm, cua, giun đốt

C. Cá sấu, cá mập, cá heo D. Chim, bò sát, thú, ếch nhái

Câu 45: Xét 2 cặp gen Aa và Bb trên 1 cặp NST thường. Xét 1 tế bào sinh tinh của loài giảm
phân, và xảy ra trao đổi chéo ở đoạn NST chứa gen B, số loại giao tử và tỉ lệ mỗi loại giao tử
thu được là:

A. 2 loại với tỉ lệ bằng nhau. B. 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc tần số hoán vị gen.

C. 4 loại với tỉ lệ khác nhau. D. 4 loại với tỉ lệ bằng nhau.

Câu 46: Biết rắng gen A: qui định hoa đỏ; gen a: qui định hoa trắng. Phép lai ♀Aaa x ♂Aaa.
Tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ sau như thế nào? Biết rằng chỉ có hạt phấn
đơn bội mới có sức sống.

A. 11 đỏ : 1 trắng B. 2 đỏ : 1 trắng C. 3 đỏ : 1 trắng D. 5 đỏ : 1 trắng

Câu 47: Một cặp vợ chồng đều bình thường sinh con gái đầu lòng bị bệnh bạch tạng. Xác suất
sinh được đứa con trai bình thường ở lần sau là bao nhiêu?

A. ¾ B. 1/4 C. 1/2 D. 3/8

Câu 48: Cặp NST giới tính XX ở con đực, XY ở con cái có ở loài nào sau đây?

A. Ruồi giấm, thú, người B. Châu chấu, cào cào, bọ xít

C. Chim, dâu tây, bướm tằm D. Thằn lằn, bò sát, chim, thú

Câu 49: Ở qui luật phân li độc lập của Menđen, F2 phân li theo tỉ lệ: 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn
: 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn. Nếu chọn ngẫu nhiên các cây vàng, nhăn đem giao phấn với nhau.
Tính theo lí thuyết xác suất thu được cây xanh, nhăn ở thế hệ sau là:

A. ¼ B. 1/3 C. 1/2 D. 1/9

Câu 50: Quan sát 1 hợp tử ở một loài nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Ở kì sau lần nguyên phân thứ
3 người ta đếm được có 192NST đơn. Xác định số NST môi trường cung cấp cho hợp tử
nguyên phân liên tiếp 3 lần?

A. 208NST B. 184NST C. 172NST D. 168NST
Đồng bộ tài khoản