Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9

Chia sẻ: Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Ngày: | 10 đề thi

0
507
lượt xem
19
download
Xem 10 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Hãy đến với Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9 để ôn tập dễ dàng hơn. Bộ đề thi với đa dạng các bài tập được chọn lọc kỹ càng từ các trường có tiếng trong cả nước, sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9

Bộ đề thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 9
Tóm tắt nội dung

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
ĐỀ 1 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian: 120 phút

x2 x 1
Câu 1: Mẫu thức chung của hai phân thức 2
và 2 bằng:
x x 2x  4x  2
A. x(1 – x)2 B. 2(1 – x)2 C. 2x(x – 1)2 D. 2x(1 – x)
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:
A. 9; 1 B. 9;1 C. 1; 1 D. 9; 9
xm x2
Câu 3: Cho phương trình  3
x 1 x  1
Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có giá trị là:
A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 D. m = -2
Câu 4: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được
A. x=5 B. x = 5 C. x =  5 D. x = 5 và x =  5
Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :
A. -7700 B. 10 000 C. 7700 D. -7500
Câu 6: Rút gọn biểu thức 2 a 2  5a với a<0 ta được
A. -3a B. -7a C. 3a D. 7a
x3 1
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình: 2
  0 là:
x  x 1 x 1
A. x  1 B. x  1, x  2 C. x  2 D. x  3
Câu 8: Phân tích đa thức x  9 x thành nhân tử, ta được:
3


A. x 2 ( x  9) B. x ( x 2  9) C. x(x+3)(x-3) D. x(x-9)(x+9)
Câu 9: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN
= 20cm. Khi đó độ dài cạnh BC bằng:
A. 10cm B. 20cm C. 30cm D. 40cm
Câu 10: Hãy chọn câu đúng. Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì
A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:
1
A. a B. C. 1 D. 2
a
Câu 11: Câu nào sau đây sai?
A. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
C. Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600.
D. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 12: Một hình hộp chữ nhật có
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
C. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng.
x x 2x
Phương trình   có tập nghiệm là:
2  x  3 2  x  1  x  1 x  3
 1
A. s  0; 8 B. s  0 C. s  0;   D. s  0;3
 7
Câu 14: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
2 1
A. ah B. 2ah C. ah D. ah
3 2
Câu 15: Với giá trị nào của x thì căn thức 4 x  2 có nghĩa
1 1
A. x  B. x = C. x  1 D. x 
1
2 2 2 2
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng.
Trục đối xứng của hình thang cân là:
A. Đường chéo của hình thang cân.
B. Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân.
C. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân.
D. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
x x
Câu 17: Nghiệm của bất phương trình   6 - x là:
6 3
A. x4 B. x4 C. x  5 D. x5
Câu 18: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng 2 .Diện tích của hình chữ
3
nhật là:
A. 72 cm2 B. 216 cm2 C. 90 cm2 D. 48 cm2
Câu 19: Trong tam giác vuông có góc nhọn  thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi
là:
A. sin  B. cos  C. cot  D. tan 
Câu 20: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không nhỏ hơn 2x
A. Không có giá trị nào B. x  5 C. x  5 D. Mọi x
Câu 21: Tính giá trị biểu thức 16 . 25  196 : 49 ta được
A. 20 B. 18 C. 22 D. 30
Câu 22: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo. Biết AB = 5cm, OA =
3cm. Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:
A. 12cm2 B. 24cm2 C. 48cm2 D. 96cm2
Câu 23: Chọn câu trả lời đúng.
Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:
1
A. x và x  5 B. x 3 và x
5
3 2 2
C. x  1 , x  3 và x  5 D. 1
x  ,x  3 và x
5
3 2 3 2
Câu 24: Phương trình x  2  3 có nghiệm:
A. x = -1 B. x = 1 C. x = -2 D. x = 2
x3 x
Câu 25: Kết quả của phép tính . là :
5x2 x  3
1 1 1 1
A. B. C.  D. 
5x2 5x 5x 2 5x
Câu 26: Chọn kết quả đúng. (x + 2y)3 =
A. x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B. x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3
C. x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D. x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3
Câu 27: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:
A. (x + 1)2 B. (x – 1)2 C. – (x – 1)2 D. – (x + 1)2


x 2 - 3xy
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng. =
21y 2 - 7xy
x x x y x  3y
A.  B. C. D.
7y 7y 7y  x 7y
Câu 29: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
A. ah B. 2ah C. 3ah D. 4ah
Câu 30: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm.
Diện tích xung quanh của hình hộp là:
A. 150 cm2 B. 300 cm2 C. 100 cm2 D. 75 cm2
Câu 31: Cho ABC vuông tại B,đường cao BH. Biết AB=8cm, BC=6cm. Độ dài đường
cao BH là:
A. 4, 8cm B. 10cm C. 12cm D. 15cm
Câu 32: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có các đường chéo cắt nhau tại O. Biết
1
OA  OC ; AB = 2cm. Độ dài cạnh CD bằng:
3
A. 3cm B. 6cm C. 9cm D. 12cm
xm x2
Câu 33: Cho phương trình  3
x 1 x  1
Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm là:
A. x = 1 B. x = -4 C. x =1; x = -4 D. x =-1; x = 4
Câu 34: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:
A. A = 2x – 5 B. A = 2x + 5 C. A = 1 D. A = -5
Câu 35: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là
A. {0 } B. 3 C. { 2 } D. {0; 2 }
2 3 3
Câu 36: Trong tam giác vuông có góc nhọn  thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được
gọi là:
A. sin  B. cos  C. cot  D. tan 
Câu 37: Cho ABC vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:
A. 0, 8 B. 0,6 C. 1,0 D. 0,75
Câu 38: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm. Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho
BD = 3cm. Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm. Gọi E là giao điểm
của BG và AD
Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:
CD CH CD CH BD GH BD CH
A.  B.  C.  D. 
CB CG CB HG BC HC BC CG
Câu 39: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là 1cm. Độ dài đường chéo hình vuông là
A. 1,5 cm B. 2 cm C. 1,2 cm D. 2 cm
Câu 40: Cho tam giác ABC, MN // BC (M  AB, N AC) đẳng thức đúng là
MN AM MN AM BC AM AN AM
A.  B.  C.  D. 
BC AN BC AB MN AN BC AB

----------------- HẾT -----------------
Đồng bộ tài khoản