Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Đại số lớp 8

Chia sẻ: Nguyễn Minh Nhựt | Ngày: | 25 đề thi

0
1.281
lượt xem
146
download
Xem 25 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Đại số lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Đại số lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Đừng bỏ lỡ bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ 2 Đại số lớp 8 này, đây là bộ sưu tập gồm nhiều đề thi, đề kiểm tra có nội dung bám sát chương trình học bộ môn Đại số lớp 8, cấu trúc đề thi rõ ràng, logic. Thông qua bộ đề thi, các em học sinh có thể nắm vững kiến thức về, phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu;… Chúc các em có một kì thi đạt kết quả tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Đại số lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Đại số lớp 8
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
ĐỀ 1 MÔN: TOÁN_ ĐẠI SỐ LỚP 8
Thời gian: 45 phút


I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
1
A. 20 B. 0x  5  0 C. 2x2 + 3 = 0 D.
x
–x = 1
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A. 2x + 4 = 0 B. x – 2 = 0 C. x = 4 D. 2 – 4x = 0
x 2
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình  5 là:
x(x  2)
A. x  0 B. x  0; x 2 C. x  0; x  -2
D. x  -2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A. a = 3; b = - 1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -
1; b = 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
A. S = 1;1; 2 B. S = 2 C. S = 1; 2 D.
S= 
Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:
A. 1 B. 0 C. – 1 D.
2
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm). Giải các phương trình sau:
x 3 x2
1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) - (x+2)(x - 3) = 7 3/ =
x 1 x2 1
Bài 2: (2 điểm).
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay
về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng
đường AB.
x  3 x  2 x  2012 x  2011
Bài 3: (1 điểm). Giải phương trình :   
2011 2012 2 3
……………………..HẾT…………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1 2 3 4 5 6
D B C A B A
(Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Giải các phương trình 0,5
1/ 4x - 12 = 0 0,5
 4x = 12
 x=3 0,5
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 3
2/ x(x+1) - (x+2)(x - 3) = 7 0,5
2 2
 x + x – x + 3x – 2x + 6 = 7
 2x = 1 0,5
1
 x=
2 0,5
Bài 1 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  
2
x3 x2 0,25
3/  2 (ĐKXĐ : x  1 )
x 1 x 1
Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được:
(x – 3)(x – 1) = x2 0,25
2 2
 x  4x  3  x

x
3 0,25
4
4 0,25
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  
3
15phút= 1 (h) ; 2 giờ 30 phút = 5 (h)
4 2
Gọi x là quãng đường AB (x>0) 0,25
x 0,25
Thời gian đi : ( h)
50
x
Bài 2 Thời gian về : (h ) 0,25
40
Theo đề bài ta có phương trình :x 
x 1 5
 
50 40 4 2 0,5
Giải phương trình ta được : x = 50 0,5
ÑVậy quãng đường AB là 50 km. 0,25

x  3 x  2 x  2012 x  2011
Bài 3 Giải phương trình :   
2011 2012 2 3
 
 x  3   x  2   x  2012   x  2011 
 1    1    1    1
0,25đ
 2011   2012   2   3 
x  2014 x  2014 x  2014 x  2014
   
2011 2012 2 3
x  2014 x  2014 x  2014 x  2014 0,25đ
    0
2011 2012 2 3
 1 1 1 1
  x  2014      0
 2011 2012 2 3 
 1 1 1 1
 x – 2014 = 0 vì     0
 2011 2012 2 3 
0,25đ
 x = 2014
Vậy tập nghiệm của phương trình là S2014
0,25đ
Đồng bộ tài khoản