Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Hình học lớp 9

Chia sẻ: Đinh Thị Kim Kha | Ngày: | 27 đề thi

0
861
lượt xem
120
download
Xem 27 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Hình học lớp 9

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Hình học lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Dành thời gian ôn tập lý thuyết trong sách giáo khoa cho mỗi kì thi thôi thì hiệu quả không cao bằng việc ôn tập qua các đề thi có câu hỏi, các trường hợp cụ thể được xây dựng một cách logic. Thư viện eLib xin giới thiệu đến với các em học sinh, quý phụ huynh, Bộ đề thi và đáp án giữa học kỳ 2 môn Hình học lớp 9. Bộ đề thi này là bộ sưu tập gồm có rất nhiều đề thi hay và, đạt cả chất lượng lẫn nội dung theo chương trình chuẩn của Bộ GD&ĐT. Các em học sinh có thể tham khảo một số nội dung như: góc ở tâm, số đo cung, liên hệ giữa cung và dây, góc nội tiếp chọn lọc, tứ giác nội tiếp, độ dài đường trong, cung tròn,… Chúc các em có kỳ thi đạt kết quả cao!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Hình học lớp 9

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 3 Hình học lớp 9
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
ĐỀ 1 MÔN: TOÁN _HÌNH HỌC 9
Thời gian: 45 phút

Câu 1: ( 2 đ )
a ) Viết công thức tính độ dài đường tròn bán kính R. Áp dụng tính độ dài đường tròn bán kính R =
3cm
b ) Tính diện tích hình tròn có chu vi là 6 
Câu 2: ( 3 đ )
Cho đường tròn tâm o bán kính R = 2cm, cung AmB có số đo 60 0
a ) Tính số đo góc AOB chắn cung AmB, độ dài cung AmB và cung lớn AB
b ) Vẽ góc nội tiếp AMB chắn cung AmB , Tính góc đó
Câu 3 : ( 3 đ )
Hai tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A và B cắt nhau tại M . Biết góc AMB bằng 35 độ
a ) Chứng minh tứ giác AOBM nội tiếp đường tròn
b ) Tính số đo góc ở tâm tạo bởi hai bán kính OA ;OB
Câu 4 : ( 2 đ )
Cho AB và CD là hai đường kính vuông góc của đường tròn tâm O . Trên cung nhỏ BD lấy một điểm
M. Tiếp tại M cắt tia AB ở E , đoạn thẳng CM cắt AB ở S . Chứng minh ES = EM
Đáp Án Thang Điểm
Câu 1 : mỗi câu 1 điểm
a . ) C = 2  R = 6  (cm ) ( C : độ dài đường tròn, R : bán kính )
b. ) Từ C = 2  R  R = C/ 2  = 6  /2  = 3 ( cm )
Vạy diện tích hình tròn la: S =  R 2  R 2  9 ( cm 2 )
Câu 2 : mỗi câu 1,5 điểm
ˆ
a . ) AOB  sđđAm  60 0
A




O
B
C

m
l = Rn   .2.60  2 (cm )
180 180 3
Cung lớn : l = 4  - 2 
10
(cm )
3 3
ˆ 1
b.) AMB  s đAmB = 60 0
2
Câu 3 :
a ) Xét tứ gác MAOB có : góc MAO = MBO = 90 0
ˆ ˆ
mà MAO  MBO  180 0 suy ra tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn
ˆ ˆ
b ) AOB  180  AMB  180 0  350  1450 ( tứ giác MAOB nội tiếp )
0



A


M 350 ? O

B

Câu 4 :
Chứng minh :
ˆ
ESA  ( sđđA  sđđB ) / 2

Mà SME  1 sđđC  ( s đAB  sđđB ) / 2
ˆ
2
 ESAˆ  SME  SEM cân tại E
ˆ
Vậy ES = EM
Đồng bộ tài khoản