Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8

Chia sẻ: Nguyễn Phúc Linh | Ngày: | 20 đề thi

0
1.120
lượt xem
100
download
Xem 20 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 Đại số lớp 8 đầy đủ nhất. Đây là bộ đề thi mà Thư viện eLib đã chọn lọc rất kỹ càng nội dung, cấu trúc từng đề thi từ các trường trên khắp cả nước. Đề thi với nội dung bám sát chương trình học, các em học sinh tham khảo và ôn tập theo đề thi sẽ nắm được những kiến thức như: phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu; bất phương trình một ẩn, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối;… Đây còn là bộ tài liệu hứa hẹn khá hữu ích dành cho giáo viên đang giảng dạy bộ môn Đại số. Chúc các em và quý thầy cô có kỳ kiểm tra đạt kết quả tốt.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4
ĐỀ 1 MÔN: TOÁN_ĐẠI SỐ LỚP 8
Thời gian: 45 phút


I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau
?
A. 2 x  3  9 B. 4 x  2 x  5
C. 5  x  3 x  12 D. 4 x  x  5

Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương
trình bậc nhất một ẩn.
A. 3x  3  0 B. 0 x  3  0 C. x 2  2 x  0 D. 2 x  3 y  0

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :
A. x > 5 B. x < -5
C. x > -5 D. x < 10

Câu 4: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x
<7
A. 6 – x < 10 B. x – 3 < 7
C. 6 – 2x < 14 D. x > – 4

Câu 5: Cho a > b. Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:
STT Câu Đúng Sai
a, 3 3
a > b
5 5
b, -15 a > -15 b
c, 4 – 2a < 4 – 2b
d, 3a – 5 < 3b - 5


II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?
5  2x 3 x
b) Giá trị của biểu thức lớn hơn giá trị biểu thức
6 2

Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục
số.
2x  3 4  x
a) 4 x  3x  5 b) 
4 3

Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2  2(a + b ) .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
5
Câu 1 2 3 4
a b c d
Đáp C A B B Đ S S S
án
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu Đáp án Biểu
điểm
7 (2,0)
a) 3x – 2  0
 3x  2 0,5
2 0,5
 x 
3
b) 5  2x
> 3 x
6 2
 5 – 2x > 3.(3 + x) 0,25
 – 3x – 2x > 9–5 0,25
 – 5x > 4 0,25
4
 x <
5 0,25
8 (4,0)
a) 4 x  3x  5
 4 x  3 x  5 0,5
 x  5 0,5
0
-5 1,0
b) 2x  3 4  x
 
2x  3 4  x
 0,25
4 3 4 3
 3(2 x  3)  4(4  x) 0,25
 6 x  9  16  4 x 0,25
 10 x  7 0,25
 x  0, 7 0,25
Vậy: Nghiệm của bất phương trình:  x  R x  0,7
0,25
0,5
9 Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2  2(a + b ) . (1,0)
Sử dụng bất đẳng thức :
(a – 1)2 = a2 – 2a + 1  0 ; với mọi giá trị của a 0,25
(b – 1)2 = b2 – 2b + 1  0 ; với mọi giá trị của b 0,25
- Do đó (cộng theo từng vế) , ta có :
(a2 + b2 ) – 2(a+b) + 2  0 0,25
- Suy ra điều phải chứng minh : a2 + b2 + 2  2(a + b ) . 0,25
Đồng bộ tài khoản