Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 lớp 8

Chia sẻ: Nguyễn Thị Kiều Duyên | Ngày: | 3 đề thi

0
196
lượt xem
4
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

"Tự học" là chủ đề mà được bàn luận nhiều nhất gần đây trên các diễn đàn về giảng dạy và học tập dành cho học sinh, sinh viên. Nhưng, tự học như thế nào mới là hiệu quả. Tự mình nghĩ ra một cách học mới, hay học theo những tấm gương tốt đi trước, tất cả đều có thể là một phương pháp tối ưu dành cho người học. Nhưng, học như thế nào đi nữa, thì phần tự luyện tập bằng những tình huống bài tập cụ thể, lý thuyết được đặt ra với nhiều góc cạnh khác nhau rõ ràng thì chẳng thể thiếu đối với một phương pháp học nào, đặc biệt là dành cho các kì thi. Hiểu được điều này, Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn học sinh Bộ đề thi và đáp án giữa kỳ 2 lớp 8, nhằm mục đích chia sẻ và hỗ trợ cho việc tự học của bạn tốt hơn. Bộ đề thi gồm nhiều môn cả chính và phụ trong chương trình học của các bạn như Toán, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Sử, Văn,… Chúc các bạn tự ôn tập một cách hiệu quả với bộ đề thi bao gồm cả đáp án này nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 lớp 8

Bộ đề thi và đáp án 1 tiết học kỳ 2 lớp 8
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 8
Thời gian: 45 phút



I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Vùng thính giác của vỏ não nằm ở:
a. Thuỳ trán b. Thuỳ đỉnh c. Thuỳ chẩm d. Thuỳ thái dương
Câu 2. Chất xám nằm bên ngoài tạo thành vỏ của:
a. Trụ não b. Hành não c. Tiểu não d. Cuống não.
Câu 3. Trong cơ thể cơ quan thực hiện bài tiết:
a. Ruột b. Da c. Phế quản d. Gan.
Câu 4. Vai trò của thể thuỷ tinh:
a. Như một thấu kính phân kỳ. b. Như một kính cận.
c. Như một thấu kính hội tụ. d. Như một thấu kính lõm.
Câu 5. Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
a. Thận, cầu thận, bóng đái b. Thận, ống thận, bóng đái.
c. Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái d. Thận, bóng đái, ống đái
Câu 6. Các sản phẩm thải cần được bài tiết được phát sinh từ đâu?
a. Từ thận, phổi và da . b. Từ phổi và da.
c. Từ quá trình trao đổi chất của tế bào và cơ thể . d. Cả a,b,c .
Câu 7. Tế bào thụ cảm thị giác gồm 2 loại:
a. Tế bào nón và tế bào que. b. Tế bào nón và tế bào hai cực.
c. Tế bào nón và tế bào thần kinh. d. Tế bào nón và tế bào sắc tố.
Câu 8. Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là:
a. Lớp sắc tố b. Lớp bì
c. Lớp mỡ dưới da d. Tầng sừng.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (2 điểm):
Nêu các tật cận thị và viễn thị (nguyên nhân và cách khắc phục) ?
Câu 2. (2 điểm):
Da có đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với chức năng bảo vệ? Tại sao phải thường
xuyên giữ gìn da sạch, tránh xây xát?
Câu 3. (2 điểm): Đại não người tiến hóa hơn thú ở những đặc điểm nào?
Câu 4. (2 điểm): Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của
thận?
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời
đúng nhất: (2điểm).
Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm


Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
d c d c c a a d


II. Tự luận (8 điểm)


Câu Đáp án
Câu 1 - Cận thị: là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần. Khắc phục : Đeo
kính mặt lõm ( kính phân kỳ hay kính cận). (1đ).
(2điểm)
- Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa. Khắc phục : Đeo kính
mặt lồi ( kính hội tụ hay kính viễn). (1đ).
* Da có cấu tạo phù hợp với c/ng bảo vệ:
- Lớp biểu bì có tầng sừng, lớp bì có tuyến nhờn bảo vệ da K thấm
nước. (0.5 đ)
Câu 2 -Tuyến mồ hôi có t/dụng diệt khuẩn bảo vệ da tránhVK gây bệnh.
(2 điểm) (0.25 đ)
- Lớp bì cấu tạo bởi các mô LK vá sợi đàn hồi tránh các t/động cơ
học.(0.25đ)
* Ta phải giữ da sạch, không xây xát vì: (1đ).
- Da bẩn: là môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển
- Hạn chế khả năng diệt khuẩn của da và hoạt động của tuyến mồ hôi,T
nhờn .
- Da bị xây xát: dễ nhiễm trùng da, nhiễm trùng máu, uốn ván.
- Đại Não người tiến hóa hơn não thú:
- Đại não người rất phát triển và lớn nhất so các phần khác. (0.5 đ)

Câu 3 -Vỏ chất xám dày(2-4mm) có 6 lớp TB,bề mặt có nhiều khe dãnh làm
tăng diện tích vỏ não lên 2300-2500 cm2 . (0.5 đ)
(2 điểm)
- Có nhiều khúc cuộn tiến hóa hơn hẳn so thú. (0.5 đ)
- Có rất nhiều vùng chức năng ,có vùng vận động ngôn ngữ và vùng
hiểu tiếng nói và chữ viết chỉ có ở người, không có ở thú. (0.5 đ)

Câu 4 - Nước tiểu được tạo thành từ các đơn vị chức năng của thận. Bao gồm
quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu, quá trình hấp
(2 điểm) thụ lại các chất cần thiết, quá trình bài tiết tiếp các chất độc và chất
không cần thiết ở ống thận để tạo nên nước tiểu chính thức và ổn định
một số thành phần của máu. (2đ)
Đồng bộ tài khoản