Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thanh Hằng | Ngày: | 45 đề thi

0
2.100
lượt xem
301
download
Xem 45 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung ngay bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10 vào tài liệu ôn tập thi học kỳ của mình các bạn lớp 10 nhé. Đây là bộ đề thi hay mà Thư viện eLib đã chọn lọc kỹ càng từng đề thi, hệ thống rõ ràng lại phần nội dung, bám sát chương trình học của các bạn. Thông qua việc ôn tập bộ đề thi này, các bạn sẽ nắm vững lại phần kiến thức các chủ đề như: a day in the lif of, school talks, people's background, special education, technology and you, an excursion, the mass media, the story of village,… Chúc các bạn một mùa thi đạt kết quả cao!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra HK1 môn tiếng Anh lớp 10 - Đề số 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM

I. Read the passage and choose the best answer:

The relationship between a teacher and a student can be good or bad, helpful or harmful. Either way, the relationship can affect the students for the rest of his life. In order to have a good teacher-student relationship, it is important that the teacher and the student respect each other. If the teacher is too strict, he frightens the student. The student will not learn well. On the other hand, if the teacher is too friendly and permissive, the student may become lazy and stop working hard. The teacher’s attitude and approach should be between these two extremes. He should encourage the students without forcing or punishing him to learn. He needs patience and understanding. It is part of the teacher’s job to help develop a good positive attitude in his students. As for the student, in order to have a good relationship with his teacher, he must always show his proper respect. He should be eager to learn and willing to work hard. If he learns from the teacher modestly, he will be able to profit fully from his teacher’s knowledge and assistance.

Câu 1 : The relationship between a teacher and a student is considered very important because it ________________.
A. can be either good or bad B. has great influence on the student’s life
C. it’s very harmful to the student D. makes the student unsafe

Câu 2 : One of the most important factors for a good teacher-student relationship is the mutual _________________.
A. responsibility B. respect C. understanding D. support

Câu 3 : In order to have a good teacher-student relationship, the teacher __________________.
A. ought to strict B. needs patience and understanding
C. should force the student to learn D. should be too friendly and permissive

Câu 4 : In order to have a good teacher-student relationship, the student _______________.
A. must always be an excellent person B. must always support the teacher
C. must always be a gifted person D. must be a hard-working person

II. Choose the best answer ( vocabulary and grammar ):

Câu 5 : Although he took a taxi, Bill arrived late for the concert.
A. Bill arrived late for the concert because he takes a taxi.
B. In spite of taking a taxi, Bill arrived late for the concert.
C. Although Bill took a taxi, he can’t come to the concert in time.
D. Bill arrived late for the concert because of the taxi.

Câu 6 : Look! The bus ………………………
A. will be coming B. will come C. is coming D. is going to come

Câu 7 : I...................... able to play tennis since I ....................my arm.
A. wasn't/ broke B. haven't been/ had broken C. wasn't/ had broken D. haven't been/ broke

Câu 8 : A: “How …………….do you go to the countryside?” è B: “Once a year”
A. long B. fast C. far D. often

Câu 9 : I turn on the …………………… because it is very hot today.
A. electric cooker B. fax machine C. air conditioner D. radio

Câu 10 : We look forward …………………….. the Olympics.
A. with watch B. at watching C. watching D. to watching
 

Đồng bộ tài khoản