Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 lớp 6

Chia sẻ: Nguyễn Lê Tuấn | Ngày: | 5 đề thi

0
232
lượt xem
0
download
Xem 5 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 lớp 6

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 lớp 6
Mô tả bộ sưu tập

Đừng ép buộc bản thân mình phải học thuộc lòng hết cả phần lý thuyết trong sách giáo khoa của cả một học kỳ. Không có phương pháp nào dễ nhàm chán mà mang lại hiệu quả không cao bằng cách đó đâu. Biết chọn lọc phần nội dung cần học một cách thông minh, ôn tập đúng phần trong tâm một cách khoa học và hiệu quả, mời các bạn tham khảo Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 lớp 6. Đây là bộ đề gồm có nhiều đề thi được chọn lọc kỹ càng, nội dung bám sát đúng chương trình học của tất cả các môn như: Toán, Lý, Anh, Văn, Sinh, Sử,.... Ngoài ra, Thư viện eLib còn hi vọng đây là tài liệu hữu ích dành cho các quý thầy cô tham khảo trong quá trình cho đề thi. Chúc quý thầy cô và các em có một kỳ thi đạt kết quả tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 lớp 6

Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 lớp 6
Tóm tắt nội dung

Đề KT HK2 môn Tin học lớp 6 - Đề số 1

A. Phần trắc nghiệm: (3đ)

I. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (2đ)
Câu 1: Để xoá kí tự trong văn bản ta thực hiện thao tác nào dưới đây?
a. Nháy phải chuột và chọn Delete. c. Cả a và b đúng.
b. Bôi đen kí tự cần xoá và nhấn phím Delete. d. Tất cả sai.

Câu 2: Để xoá một hàng trong bảng ta thực hiên:
a. Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong hàng cần xoá và nhấn phím Delete
b. Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong hàng cần xoá và chọn lệnh Table/Delete/Columns
c. Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong hàng cần xoá và chọn lệnh Table/Delete/Rows.
d. Cả a và c đúng.

Câu 3. Muốn đặt lề trái của trang thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô
a. Top. b. Bottom.
c. Left. d. Right.

Câu 4. Hình ảnh có thể chèn vào văn bản ở
a. Bên phải văn bản. b. Bên trái văn bản.
c. Bên dưới văn bản. d. Bất kì vị trí nào trong văn bản.

Câu 5. Trong các tính chất sau tính chất nào dùng để định dạng đoạn văn bản?
a) Kiểu căn lề. b) Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.
c) Thay đổi phông chữ. d) Thay đổi kích thước trang giấy.
e) Cả a và b đúng. f) Cả b và d đúng.

Câu 6. Trong các bộ phông chữ cho hệ điều hành MS Windows dưới đây, phông nào không dùng cho bảng mã VNI Windows?
a) .VnTime b) VNI-Duff.
c) VNI-Thufap. d) Arial.
e) Cả a và d đúng. f) Cả b và c đúng.

B. Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: Để di chuyển phần văn bản ta thực hiện những thao tác nào? (2đ)

Câu 2: Để chèn hình có sẵn vào văn bản ta thực hiện những thao tác nào? (2đ)

Câu 3: Định dạng kí tự là gì? Nêu các tính chất có thể định dạng kí tự? (2đ)

Câu 4: Nêu lần lượt công dụng của các nút lệnh (1đ)
 

Đồng bộ tài khoản