Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Chia sẻ: Trần Phương Mai Ly | Ngày: | 84 đề thi

0
6.521
lượt xem
984
download
Xem 84 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Mô tả BST Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Bạn muốn nâng điểm môn tiếng Anh ở kỳ thi học Kỳ này, nhưng lại cảm thấy nhàm chán, uể oải với quá nhiều từ vựng, ngữ pháp của cả học kỳ. Bạn đang hoang mang không biết dạng bài tập nào trong số rất nhiều dạng được học trên lớp mới là dạng bài tập chính. Vậy tại sao, bạn không thử thay đổi phương pháp ôn tập của mình, học có chọn lọc, học có hệ thống từ những đề thi, bài kiểm tra. Thư viện eLib xin giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 6 Bộ đề thi và đáp án giữa kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 7. Đây là bộ đề thi được chúng tôi chọn lọc khá kĩ càng từ nhiều trường trên khắp cả nước. Thông qua đề thi, các bạn học sinh có thể nắm vững phần từ vựng và bài tập áp dụng phần lý thuyết của các chủ đề như: at home and away. Heatth and hygiene, keep fit, stay healthy, let's eat; activities, freetime, going out, people and places,... Chúc các bạn ôn thi thật tốt nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Đề kiểm tra HK2 môn tiếng Anh lớp 7 - Đề số 1

I. LANGUAGE FOCUS :

A. Choose the best words: (2ms)( Chọn từ đúng nhất)

1. Hoa feels sick. She ate ……………….. candy last night.
a. much b. many c. a lot of d. more

2. She doesn’t like pork, and ………………. does her uncle.
a. either b. so c. neither d. too

3. I would like ……………………. some fruit and vegetables.
a. buying b. to buy c. buy d. bought

4. You ought ………………… to the dentist.
a. to go b. going c. to going d. go

5. This river is very ………………….. for the swimmers.
a. danger b. more dangerous c. dangerous d. dangerously

6. We don’t have a TV …………….. our place.
a. at b. in c. on d. for

7. They prefer reading …………………. watching TV.
a. than b. more than c. from d. to

8. Choose the word that has the pronunciation differently from the others :
a. played b. watched c. allowed d. organized

II/ Read. Then answer ( Đọc hiểu , sau đó trả lời )

In 1960s, most people in Viet Nam didn’t have a TV set. The people with TVs were popular. In the evening, the neighbors gathered around the TV. They would stay until the TV programs finished. Viet Nam is different now. More families have a TV set and life is more comfortable. But neighbors don’t spend each other as well as they did in the past.
A. True (T) or False (F) : ( 1m)
1. In 1960s, very few people had TV sets . ………
2. Life now isn’t more comfortable than in the past. ………

B. Answer ( 2ms)

1. Did most people in Viet Nam have a TV set in the past?

2. When did the neighbors gather around the TV set?

3. Would they stay until the TV programs finished ?

4. How do neighbors spend each other now?

III/ WRITING ( 2ms) Complete the following sentences by using the cues (Hoàn thành các câu sau sử dụng những từ gợi ý )

1. Hoa / aunt / cook / dinner / that / evening.

2. She / slice / beef / green peppers / onions.

3. She / add / little / salt / spinach / so / taste / good.

4. She / heat / pan / stir-fry / beef / vegetables / little / vegetable oil.
 

Đồng bộ tài khoản