Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết lớp 9

Chia sẻ: Mai Thị Lệ Hằng | Ngày: | 3 đề thi

0
75
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết lớp 9

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết lớp 9
Mô tả bộ sưu tập

Với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết lớp 9 sẽ giúp các em ôn tập nhanh chóng và dễ dàng hệ thống kiến thức hơn. Bộ đề thi có nội dung chọn lọc kỹ càng, đa dạng các bài tập giúp các em nắm vững kiến thức, nội dung trọng tâm. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi tới!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết lớp 9

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết lớp 9
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 9
Thời gian: 45 phút



I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1.Một cái ao có nuôi tôm,cá,ốc là một
a. quần thể sinh vật b. quần xã sinh vật
c. hệ sinh thái d. quần thể
Câu 2. Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa, giữa chúng có mối quan hệ
a. cạnh tranh b. hội sinh
c. cộng sinh d. kí sinh
Câu 3. Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng, giữa chúng có mối quan hệ
a. cạnh tranh b. hội sinh
c. cộng sinh d. kí sinh
Câu 4.Rừng thông phân bố ở vùng núi Đông Bắc là một
a. quần thể sinh vật b. quần xã sinh vật
c. hệ sinh thái d. quần thể
Câu 5. Hiện tượng cơ thể lai F1 có sự tăng trưởng vượt trội cả 2 bố mẹ thuộc dòng
thuần gọi là:
a.Ưu thế lai b. Thoái hóa
c. Đột biến d. Biến dị
Câu 6. Để tạo ưu thế lai ở giống cây trồng, phương pháp nào được xem là cơ bản
nhất?
a. Gây đột biến nhân tạo. b. Lai hữu tính
c. Tạo giống ưu thế lai. d. Tạo giống đa bội thể.
Câu 7. Trong công nghệ sinh học, đối tượng nào thường được dùng làm " nhà máy"
sản xuất các sản phẩm sinh học?
a. Vi rút b. Thể thực khuẩn
c. Plamit d. Vi khuẩn E.coli
Câu 8. Các nhân tố sinh thái vô sinh có trong một khu rừng là:
a. Thực vật b. Động vật.
c. Nhiệt độ ,ánh sáng, độ ẩm.... d. Cả a, b, c đúng
Hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào đầu mỗi câu sau:
Câu 9. Nhiệt độ ảnh hưởng tới đời sống của sinh vật.
Câu 10.Trong chuỗi thức ăn các loài sinh vật không có quan hệ dinh dưỡng với nhau
Câu 11. Sản phẩm của công nghệ sinh học không áp dụng được trong cuộc sống.
Câu 12. Lá cây ưa bóng có phiến lớn,to bản,xanh đậm.
II. Phần tự luận: (7 đ )
Câu 13: Nêu nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá.Trình bày vai trò của phương pháp
tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống.(2đ)
Câu 14: Hãy vẽ sơ đồ về mối quan hệ khác loài.Lấy hai ví dụ minh hoạ.(2đ)
Câu 15: Thế nào là một quần thể sinh vật. Lấy ví dụ về một quần thể sinh vật.(2đ)
Câu 16: Hãy trình bày những dấu hiệu điển hình của một quần xã sinh vật .(1đ)
Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Mỗi ý đúng được 0,25 đ)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1b 2b 3a 4a 5a
6b 7d 8c
Hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào đầu mỗi câu sau:
Câu 9 (Đ)
Câu 10(S)
Câu 11(S)
Câu 12(Đ)
II.Phần tự luận:
Câu 13: Nguyên nhân:
Qua các thế hệ tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật tỉ lệ thể đồng hợp
tăng,thể dị hợp giảm ,gây hiện tượng thoái hoá vì các gen lặn gặp nhau biểu hiện ở thể
đồng hợp lặn gây hại (1đ)
Vai trò:
Củng cố ,duy trì 1 số tính trạng mong muốn.
Tạo dòng thuần.
Loại gen xấu ra khỏi quần thể.(1đ)
Câu 14: Gồm 2 mối quan hệ chủ yếu:(1,5đ)
1.Quan hệ hỗ trợ:
+Cộng sinh
+Hội sinh
2.Quan hệ đối địch:
+Cạnh tranh
+Kí sinh,nửa kí sinh
+Sinh vật ăn sinh vật khác.
Ví dụ minh hoạ (0,5đ)
Câu 15 Khái niệm quần thể sinh vật:
Quần thể sinh vật bao gồm các cá thể cùng loài,cùng sống trong một khu vực nhất định,ở
một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
(0,75đ) Khái niệm phải nêu đủ mới được điểm
Ví dụ minh hoạ
(0,75đ)
Câu 16: Những dấu hiệu điển hình của một quần xã sinh vật:
1.Số lượng các loài trong quần xã: Thể hiện qua các chỉ số
+Độ đa dạng
+Độ nhiều
+Độ thường gặp
(0,5đ)
2.Thành phần các loài trong quần xã: Thể hiện qua các chỉ số
+Loài ưu thế
+Loài đặc trưng
(0,5đ)đ)
Đồng bộ tài khoản