Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10

Chia sẻ: Nguyễn Minh Nhựt | Ngày: | 72 đề thi

0
9.340
lượt xem
1.344
download
Xem 72 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Bổ sung vào kho tài liệu của các em Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10 nhé! Bộ đề thi có đáp án sẽ giúp các em trả lời các câu hỏi mở rộng, nắm vững những nội dung trọng tâm. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 10 - Đề số 1

Đọc đoạn văn và chọn từ, cụm từ ( A, B, C hoặc D) thích hợp nhất cho các câu sau :
Yellowstone National park, the first US national park, was (1)_______ in 1872. It is one of the largest parks. It (2)_______ about 3,500 square (3)_______ or 9,065 square kilometers (4)_______ north-west Wyoming and parts of Idaho and Montana.
The park has many wild animals (5)_______ bears, buffalo, elk, deer, antelope coyotes and lynxes and is famous for fine scenery, hot springs and geysers. there are about seventy geysers in the park.

Câu 1. A. introduced B. established C. started D. constructed

Câu 2. A. spreads B. contains C. covers D. involves

Câu 3. A. distances B. miles C. feet D. lands

Câu 4. A. from B. in C. of D. at

Câu 5. A. including B. consisting C. adding D. containing

Đọc đoạn văn và chọn ý ( A, B, C hoặc D) thích hợp nhất cho các câu sau :
Most people are afraid of sharks, but they usually do not know much about them. For example, there are about 350 species of sharks that live in oceans over the world. All of the sharks are carnivores, but most of them don't attack people. Some sharks are very small - the smallest shark is about 6 inches long - about as long as your hand. But some sharks are very large. The largest species of sharks may be 60 feet long and weigh 15 tons. Unlike many other kinds of fish, sharks do not have bone. Their bodies are made up of a kind of tough white flexible material (called cartilage). Sharks do not have ears. However, they 'hear' sounds and movements in the wade. Any sound or movement makes the water vibrates. Sharks can feel these vibrations and they help the sharks find food. Sharks use their large eyes to find food, too. Most sharks see best in low light. They often hunt for food at dawn in the evening, or in the middle of the night.
Nowadays scientists want to learn more about sharks for several reasons. For example, cancer is common in many animals, including, people. However. it is rare in sharks. Scientists want to find out why sharks almost never get cancer. Maybe this information can help people prevent cancer too.

Câu 6. How long is a smallest shark?
A. About 6 centimeters B. As long as a hand C. About 1,5 meters D. As one's long hand

Câu 7. Sharks can hunt for food at night because
A. they see well in the dark. B. they feel vibrations in the water.
C. they 'hear' more clearly at nightt. D. their eyes are large.

Câu 8. According to the passage, sharks
A. always attack humans. B. are carnivores
C. usually live in warm water D. are big mammals.

Câu 9. The word "they" underline in the passage refers to
A. sounds B. sharks C. movements D. vibrations

Câu 10. It can be inferred from the last paragraph that
A. information about sharks help people cure cancer.
B. scientists are given permission to catch sharks for their studies.
C. the cancer risk among animals is found to be higher.
D. sharks are being studied.
Câu 11. Choïn töø hoaëc cuïm töø thích hôïp ( A, B, C, D) ñeå hoaøn thaønh caâu sau:
Seventy-five percent of the earth's _________ are covered by sea and oceans.
A. resurface B. flat C. surface D. face

Câu 12. Chọn câu thích hợp ( A, B, C, D) trong câu sau:
" I have been in London for months" he said.
A. He said he had been in London for months. B. He said he were in London for months.
C. He said he was in London for months. D. He said he has been in London for months.

Câu 13. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ( A, B, C, D) để hoàn thành câu sau:
When they came, the meeting _________.
A. is starting B. start C. had started D. started

Câu 14. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ( A, B, C, D) để hoàn thành câu sau:
That 's the woman to _________ Jim used to be married.
A. whom B. who C. that D. which

Câu 15. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ( A, B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Many plants and animals can be used as medicine _________ cancer, AIDS and other sicknesses.
A. against B. by C. for D. with

Câu 16. Chọn từ và phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại:
A. year B. clear C. dear D. bear

Câu 17. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ( A, B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We can't clean up our _________ rivers and seas overnight.
A. pulluted B. polluting C. pollute D. pullution

Câu 18. Chọn câu thích hợp ( A, B, C, D) trong câu sau:
Did Nguyen Du write Kieu Story?
A. Was Kieu Story written by Nguyen Du? B. Kieu Story was written by Nguyen Du.
C. Was Kieu Story written Nguyen Du? D. Was Kieu Story by Nguyen Du written?

Câu 19. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ( A, B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Hung: "Would you like to have dinner with me?"
Lam: "_________."
A. Yes, so do I B. Yes, I'd love to C. Yes, it is D. I'm very happy

Câu 20. Chọn từ, cụm từ sai ứng với (A, B, C hoặc D) trong câu sau:
Let's having some chicken soup first?
A B C D
 

Đồng bộ tài khoản