Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8

Chia sẻ: Lưu Trường Xuân | Ngày: | 68 đề thi

0
13.099
lượt xem
1.513
download
Xem 68 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Để cung cấp thêm tài liệu tham khảo cho kỳ thi kiểm tra 1 tiết, Thư viện eLib giới thiệu Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8 Bộ đề thi có đáp án giúp các em nắm vững nội dung trọng tâm của các bài học trong chương, làm quen với các điểm văn phạm mở rộng. Chúc các em đạt điểm số cao trong kỳ thi kiểm tra 1 tiết sắp tới!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 8
Tóm tắt nội dung

Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh 8 - Đề số 1

A/LANGUAGE FOCUS:

I/Choose the correct word: ( 2m)

1. The sun always………..in the East and………..in the West.
A. rise/set B. sets/ rises C. sets/ rise D. rises / sets

2. He was born in England, but his family ……… to the USA when he was only ten years old.
A. delivered B.lifted C. emigrated D. affected

3. Our parents………………….. us some toys at Christmas.
A. buy B. are going to buy C. buy to D.bought

4. Mr. Nam is out so Mrs. Loan takes a …............... for him.
A. message B. quiz C. leave D. minute

5. A machine used to be answered your telephone and records messages is called a………………….
A. mobile phone B. fax machine C. answering machine D. public telephone

6. Lan…………….learn harder to pass the final exam.
A.ought to B. ought C. oughtn’t to D.doesn’t have to

7. …………….the middle…………the room, there are four chairs and a table.
A. In/ of B. In / in C. In/ from D. In / at

8. Let’s paint the house………………It will be cheaper.
A. yourselves B.myself C. yourself D. ourselves

II. Which one is different? (1m)

1. A. how B. high C. hot D. hour ………….

2. A. straight B. fair C. awake D. moderate ………….

3. A. deaf B.leaf C. been D.leave ………….

4. A.socket B. message C. transmit D. countless ………….
 

Đồng bộ tài khoản