Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8

Chia sẻ: Hồ Thị Thu Thảo | Ngày: | 65 đề thi

0
1.913
lượt xem
49
download
Xem 65 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8
Mô tả bộ sưu tập

Với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8 sẽ giúp các em ôn tập nhanh chóng và dễ dàng hệ thống kiến thức hơn. Bộ đề thi có nội dung chọn lọc kỹ càng, đa dạng các bài tập giúp các em nắm vững kiến thức, nội dung trọng tâm. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi tới!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 MÔN: TOÁN_ĐẠI SỐ 8
Thời gian: 45 phút

Bài 1: (1,25điểm)
a/ Nêu quy tắc đổi dấu.
b/ Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong đẳng thức
5  x ...
sau: 
2 y 2 y

Bài 2: (5,75 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
2x  5 x  2 4 8 1
a/  ; b/  2 
3 3 x x  2x 2  x

6 x2 x2  6 x x 2  7 x x 2  49
c/  2 ; d/ :
x3  6 x 2 x  36 x2  9 x2  6 x  9

Bài 3: (2 điểm)
Rút gọn biểu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của
3 x  x3 
phép nhân đối với phép cộng):  9  3x  x 2  
x  3 x 

Bài 4: (1 điểm)
x2 y2 z2 y2 z2 x2
Biết    2012 . Tính  
x y yz zx x y yz zx




-----------------------Hết----------------------
ĐÁP ÁN
Bài Ý NỘI DUNG ĐIỂM
Bài 1 1,25điểm
1a/ - Phát biểu đúng 0,5 điểm
(0,75đ) - Công thức 0,25điểm

1b/ 5 x x 5 0,5 điểm

2 y 2y
(0,5đ)
Bài 2 5,75điểm
2a/ 2x  5 x  2 2 x  5  x  2 3x  3 0,5 điểm
 = 
3 3 3 3
(0,75đ)
3( x  1)
=  x 1
3 0,25điểm


4
 2
8

1
= 4 8  1 = 0,5điểm
x x  2x 2  x x x( x  2) x  2

4( x  2) 8 x
   
x( x  2) x( x  2) x( x  2)
4x  8  8  x
2b/   0,5điểm
x( x  2)
(1,75đ) 
3x

3
x( x  2) x  2
0,25điểm


0,5điểm
6 x2 x2  6 x
 2 = 2
6 x2

x( x  6)
= 0,5điểm
x  6x
3 2
x  36 x ( x  6) ( x  6)( x  6)

6 x
= 
x6 x6

2c/ 6 x 0,25điểm
 
x6 x6
(1,5đ) 6  x ( x  6)
   1
x6 x6
0,25điểm


0,5điểm


x 2  7 x x 2  49
: =
x2  7 x x2  6x  9
. 2 = 0,25điểm
x2  9 x2  6 x  9 x2  9 x  49

( x 2  7 x)( x 2  6 x  9)
= =
( x 2  9)( x 2  49)

2d/ x( x  7)( x  3) 2 0,25điểm
= =
( x  3)  x  3 ( x  7)( x  7)
(1,75đ)
x( x  3)
= 0,75điểm
( x  3)( x  7)



0,5điểm

Bài 3 2 điểm

3 x  x3  3  x  9  3x  x 2 x3 
 9  3x  x 2   =   =
x  3 x  x  1 3 x 
0,25điểm
3  x 9  3x  x 2 3  x x3
= .  . =
x 1 x 3 x
(3  x)(9  3x  x 2 ) (3  x) x3
=  =
x x(3  x)
0,25điểm
3 x x
3 3 3
=  =
x x

Cách 1 33  x3  x3 27
= 
x x
( 1đ )
0,25điểm


0,25điểm


3 x  x3  3  x  9  3x  x 2 x3 
 9  3x  x 2   =   =
x  3 x  x  1 3 x 

3  x  (9  3x  x 2 )(3  x) x3 
=   =
x  3 x 3 x 
0,25điểm
3  x  33  x3 x3 
=   =
x  3 x 3 x 

3  x  33  x3  x3 
=  =
x  3 x 
0,25điểm
3  x 33
= . =
x 3 x
Cách 2
33 27
= 
( 1đ ) x x



0,25điểm
0,25điểm


Bài 4 1 điểm


x2 y2 z2  y2 z2 x2 
      =
x y yz zx  x y yz zx
0,25điểm
x2 y2 z2 y2 z2 x2
     
x y yz zx x y yz zx




x2 y2 y2 z2 z2 x2
(  )(  )(  )
x y x y yz yz zx zx

x2  y 2 y 2  z 2 z 2  x2
 
x y yz zx
0,25điểm
( x  y )( x  y ) ( y  z )( y  z ) ( z  x)( z  x)
=  
x y yz zx

=x y yzzx 0

x2 y2 z2 y2 z2 x2
Suy ra     
x y yz zx x y yz zx

y2 z2 x2
Do đó   = 2012 0,25điểm
x y yz zx




0,25điểm
Đồng bộ tài khoản