Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 10

Chia sẻ: Lưu Trường Xuân | Ngày: | 3 đề thi

0
104
lượt xem
1
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 10
Mô tả bộ sưu tập

Các em đang gặp bài tập, câu hỏi khó khi ôn tập theo đề thi? Tìm tòi, nghiên cứu nhưng vẫn chưa biết cách giải. Hãy yên tâm, Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 10 sẽ giúp các em biết cách gi ải các bài toán khó, nhanh chóng hệ thống lại kiến thức cũ. Hi vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 10

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 10
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian: 45 phút



Câu 1: Nhóm cây ưa sáng bao gôm:
A. Những cây sống nơi quang đãng
B. Những cây trồng làm cảnh đặt ở trong nhà
C. Những cây sống ở dưới tán của cây khác
D. Những cây sống ở khu vực không có ánh sáng
Câu 2: Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Dê -> Hổ -> Vi sinh vật. Sinh vật nào là sinh vật
sản xuất:
A. Dê B. Hổ
C. Cỏ D. , vi sinh vật
Câu 3: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở:
A. Độ đa dạng B. CẢ A, B và C
C. Độ nhiều D. Độ thường gặp
Câu 4: Phân bào nguyên nhiễm còn được gọi là:
A. Gián phân B. Giảm phân
C. Gồm nguyên phân và giảm phân. D. Nguyên phân
Câu 5: Trong các nhóm động vật sau nhóm nào toàn động vật ưa sáng?
A. Chuột, cú mèo, lợn rừng B. Chuột cú mèo trâu
C. Trâu, lợn rừng, gà D. Gà, trâu, cú mèo
Câu 6: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 ở kì đầu của giảm phân I có :
A. 12 comatit và 12 tâm động B. 24 cromatit và 24 tâm động
C. 48 cromatit và 48 tâm động D. 48 cromatit và 24 tâm động
Câu 7: Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?
A. Ớt, phượng, hồ tiêu B. Bạch đàn, lúa, lá lốt
C. Trầu không, ngô, lạc D. Tre, dừa, thông
Câu 8: Các tác nhân vật lí gây đột biến nhân tạo là:
A. Tia tử ngoại B. Các tia phóng xạ
C. Sốc nhiệt D. Cả 3 đáp án
Câu 9: Hiện tượng giao phối gần ở chim bồ câu không gây ra hiện tượng thoái hóa, vì:
A. Tạo ra các cặp gen dị hợp
B. Cả 3 ý trên
C. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại
D. Chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại
Câu 10: Trong hệ sinh thái những thành phần vô sinh là:
A. Cây cỏ, gỗ, bọ ngựa B. Đất, cây cỏ, chuột
C. Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ D. Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa
Câu 11: Điền vào chỗ trống:“ Ở kỳ sau của nguyên phân: …(1)… trong từng NST kép
tách nhau ra ở tâm động dàn thành hai nhóm …(2)… tương đương, mỗi nhóm trượt về 1
cực của tế bào”.
A. (1): 4 crômatit; (2): nhiễm sắc thể. B. (1): 2 crômatit; (2): nhiễm sắc thể đơn.
C. (1): 2 nhiễm sắc thể đơn; (2): crômatit.D. (1): 2 nhiễm sắc thể con; (2): 2 crômatit.
Câu 12: Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ B. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C. Cá sấu, ếch đồng, giun đất D. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
Câu 13: Các đặc điểm hình thái của cây ưa bóng là:
A. Thân nhỏ lá to màu lá sẫm B. Thân to lá nhỏ màu lá nhạt
C. Lá to màu sẫm D. Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt
Câu 14: Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B. Con người và các sinh vật khác
C. Các sinh vật khác và ánh sáng D. Khí hậu, nước, đất
Câu 15: Môi trường là gì?
A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật
B. Là nơi sống của sinh vật gồm tập hợp những gì bao quanh sinh vật
C. Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật
D. Các yếu tố nhiệt độ bao quanh sinh vật
Câu 16: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:
A. 1 đơn vị diện tích hay thể tích B. 1 khoảng không gian nhỏ h ẹp
C. 1 khoảng không gian rộng lớn D. 1 khu vực nhất định
Câu 17: Nêu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định thì có hiện tượng nào
xảy ra:
A. Cây mọc cong xuống dưới B. Cây mọc cong về phía ánh sáng
C. Cây mọc cong ngược hướng ánh sáng ` D. Cây vẫn mọc thẳng
Câu 18: Trong cơ thể đa bào việc thay thế tế bào già và chết được thực hiện bởi hình
thức:
A. Sinh sản sinh dưỡng B. Phân bào giảm nhiễm
C. Phân bào nguyên nhiễm D. Trực phân
Câu 19: Kết quả của nguyên phân là từ 1tế bào mẹ ban đầu sau một lần nguyên phân
phân tạo ra:
A. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n. B. Nhiều cơ thể đơn bào.
C. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội. D. 2 TB con mang bộ NST lưỡng
bội 2n.
Câu 20: Đặc điểm của tháp dân số trẻ là:
A. Cạnh tháp xiên nhiều, đỉnh tháp nhọn biểu thị tỉ lệ tử vong cao
B. Đáy tháp rộng C. Tuổi thọ trung bình thấp D. Cả 3 đáp án
Câu 21: Các nhân tố vô sinh nào sau đây có tác động đến thực vật
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B. Độ ẩm, không khí
C. Ánh sáng , nhiệt độ D. Ánh sáng, độ ẩm
Câu 22: Những động vật hoạt động về ban đêm sống trong hang trong đất là:
A. Nhóm động vật ưa sáng B. Nhóm động vật ưa biến nhiệt
C. Nhóm động vật ưa tối D. Nhómđộng vật ưa ẩm
Câu 23: Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
A. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B. Nới sinh vật làm tổ
C. Nơi sinh vật sinh sống D. Nơi sinh vật cư trú
Câu 24: Nhiễm sắc thể nhìn thấy rõ nhất vào kỳ nào ?
A. Đầu . B. Giữa. C. Cuối . D. Sau .
Câu 25: Các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là:
A. Lai khác thứ B. Lai khác dòng C. Lai kinh tế D. Cả A, B và C
Câu 26: Lưới thức ăn là:
A. Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
B. Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự nhiên
C. Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự hệ sinh thái
D. Tập hợp nhiều sinh khác loài vật
Câu 27: Trong quá trình nguyên phân thoi vô sắc là nơi:
A. Hình thành màng nhân và nhân con cho các tế bào con
B. Xảy ra quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể
C. Tâm động của nhiễm sắc thể bám và trượt về các cực của tế bào
D. Gắn nhiễm sắc thể
Câu 28: Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
A. Lúa, ngô, đậu tương B. Lúa, khoai, sắn
C. Ngô, khoai, lạc D. Lúa, khoai, dưa hấu
Câu 29: hệ sinh thái bao gồm:
A. Quần thể sinh vật và khu vực sống B. Sinh vật và môi trường sống
C. Quần xã sinh vật và khu vực sống D. Cá thể sinh vật và khu vực sống
Câu 30: Ở ruồi giấm bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 vào kỳ sau của nguyên phân trong một tế
bào có:
A. 8 nhiễm sắc thể kép. B. 8 nhiễm sắc thể đơn .
C. 16 nhiễm sắc thể đơn . D. 16 nhiễm sắc thể kép.
Câu 31: Trong hệ sinh thái những thành phần vô sinh là:
A. Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ B. Đất, cây cỏ, chuột
C. Cây cỏ, gỗ, bọ ngựa D. Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa
Câu 32: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ con nào?
A. Thứ nhất (F1) B. Thứ Hai (F2) C. Thứ ba (F3) D. Thứ n (Fn)
ĐÁP ÁN


Câu hỏi Đáp án
1 A
2 C
3 A
4 D
5 C
6 D
7 D
8 D
9 D
10 C
11 B
12 B
13 A
14 B
15 B
16 A
17 B
18 C
19 D
20 D
21 A
22 C
23 C
24 B
25 C
26 A
27 C
28 A
29 C
30 B
31 A
32 A
Đồng bộ tài khoản