Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 11

Chia sẻ: Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Ngày: | 3 đề thi

0
97
lượt xem
0
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 11
Mô tả bộ sưu tập

Các em đang muốn ôn tập thật nhanh để chuẩn bị cho kỳ thi chất lượng? Hãy đến với Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 11 sẽ giúp các em nhanh chóng hệ thống kiến thức cũ. Bộ đề thi còn có đáp án giúp các em biết cách làm các bài tập khó, trả lời các câu hỏi phức tạp. Chúc các em thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST
Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 11

Bộ đề thi và đáp án kiểm tra chất lượng lớp 11
Tóm tắt nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

ĐỀ SỐ 1 MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian: 45 phút



Câu 1: Trong các kì của quá trình giảm phân, cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tồn tại
ở các kì nào sau đây?
1/ Kì sau I. 2/ Kì cuối I. 3/ Kì đầu II. 4/ Kì đầu I.
5/ Kì giữa I. 6/ Kì sau II. 7/ Kì giữa II. 8/ Kì cuối II.
Đáp án đúng là: A. 5 và 6. B. 3 và 4. C. 4 và 5. D. 5 và 7.
Câu 2: Trong nuôi cấy không liên tục, vsv có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha
nào?
A. Pha cân bằng. B. Pha luỹ thừa. C. Pha suy vong. D. Pha tiềm phát.
Câu 3: Nuôi cấy liên tục là loại nuôi cấy:
A. Không có sự bổ sung các chất dinh dưỡng và thường xuyên lấy đi các chất dinh
dưỡng.
B. Bổ sung thường xuyên các chất dinh dưỡng và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa sinh
ra.
C. Bổ sung thường xuyên các chất dinh dưỡng và không lấy đi các sản phẩm chuyển
hóa.
D. Không bổ sung chất dinh dưỡng và không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa.
Câu 4: Trong các kì của quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở các kì nào sau
đây?
1/ Kì sau I. 2/ Kì cuối I. 3/ Kì đầu II. 4/ Kì đầu I.
5/ Kì giữa I. 6/ Kì sau II. 7/ Kì giữa II. 8/ Kì cuối II.
Đáp án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5 và 8. B. 1, 2, 3, 4, 5 và 7. C. 1, 2, 3, 4, 6 và 8. D. 2,
3, 4, 5, 6 và 8.
Câu 5: Thành phần cấu tạo nào của tế bào thực vật ngăn cản virus tự xâm nhập vào tế
bào?
A. Thành tế bào. B. Màng tế bào. C. Thụ thể bề mặt của tế bào. D. Glicoprotein.
Câu 6: 10 tế bào nguyên phân liên tiếp 4 lần rồi tất cả tế bào con đều chuyển sang vùng
chín và bước vào quá trình giảm phân tạo giao tử. Số tinh trùng tạo ra là:
A. 640. B. 200. C. 1280. D. 320.
Câu 7: Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng, nước
thịt. Đây là loại môi trường
A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tổng hợp. D. cả 3 đáp án
Câu 8: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là
A. nấm men rượu và CO2. B. nấm men rượu và O2. C. etanol và O2.D. etanol và CO2.
Câu 9: Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
A. chất vô cơ và CO2. B. chất hữu cơ.
C. ánh sáng và CO2. D. ánh sáng và chất hữu cơ.
Câu 10: Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của
A. vi khuẩn lactic dị hình. B. nấm cúc đen.
C. nấm men rượu. D. vi khuẩn lactic đồng hình.
Câu 11: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho
hoạt động nào sau đây?
A. Tiếp hợp nhiễm sắc thể. B. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể. D. Phân li nhiễm sắc thể.
Câu 12: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định:
A. Thời gian của quá trình nguyên phân.
B. Thời gian kì trung gian.
C. Thời gian chính thức trong một kì NP.
D. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
Câu 13: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn
được vì:
A. virus kích thước của nó vô cùng nhỏ bé. B. virus là kí sinh nội bào bắt buộc.
C. hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic. D. virus không có hình dạng đặc thù.
Câu 14: Virus là thực thể chưa có cấu tạo …….. , có kích thước siêu nhỏ (đo bằng nm)
và có cấu tạo rất đơn giản, chỉ gồm 1 loại …….. được bao bởi vỏ …
Các cụm từ thích hợp: 1 – bào quan; 2 – tế bào; 3 – protein; 4 – acid nucleic;
A. 2, 1 và 3. B. 2, 4 và 3.
C. 1, 4 và 3. D. 1, 3 và 4.
Câu 15: Đa số vi khuẩn thuộc nhóm vi sinh vật nhân sơ sinh sản theo hình thức nào?
A. Nguyên phân. B. Nảy chồi và nguyên phân.
C. Phân đôi. D. Nảy chồi.
Câu 16: Khi nói về virus ở côn trùng thì câu có nội dung không chính xác là:
A. Tùy loại virus mà chúng có thể ở dạng trần hoặc trong thể bọc.
B. Có loại virus chỉ kí sinh ở côn trùng, nhưng có loại vừa kí sinh ở côn trùng vừa kí
sinh ở động vật có xương sống.
C. Chất kiềm trong ruột côn trùng phân giải thể bọc giải phóng virus.
D. Tất cả các virus ở côn trùng chỉ kí sinh ở côn trùng mà không kí sinh ở loài khác.
Câu 17: Chu trình nhân lên của virus trong tế bào của gồm các giai đoạn lần lượt là:
A. Sự hấp phụ, sinh tổng hợp, xâm nhập, lắp ráp và phóng thích.
B. Sự hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp và phóng thích.
C. Sự hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, phóng thích và lắp ráp.
D. Sự hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, phóng thích và lắp ráp.
Câu 18: Ba giai đoạn phát triển của bệnh AIDS theo thứ tự là:
1 – Giai đoạn sơ nhiễm hay giai đoạn cửa sổ. 2 – Giai đoạn biểu hiện triệu chứng
AIDS.
3 – Giai đoạn không triệu chứng. 4 – Giai đoạn cuối.
A. 2, 3 và 4. B. 1, 2 và 3. C. 1, 3 và 2. D. 2, 4 và 3.
Câu 19: Miễn dịch tế bào là miễn dịch:
A. sản xuất ra kháng thể. B. mang tính bẩm sinh.
C. có sự tham gia của tế bào T độc D. của tế bào.
Câu 20: Con đường nào sau đây không lây truyền HIV?
A. Qua hô hấp. B. Qua sữa mẹ. C. Qua đường tình dục. D. Qua đường máu.
Câu 21: Một chủng vi khuẩn E.coli chỉ có thể phát triển được trong môi trường có
triptophan. Chủng vi khuẩn này thuộc loại:
A. Bình thường. B. Khuyết dưỡng. C. Nguyên dưỡng. D. Cả A, B và C.
Câu 22: Khi nói về miễn dịch đặc hiệu thì nhận xét có nội dung không chính xác là:
A. Kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể, khớp với nhau như khóa với chìa.
B. Miễn dịch đặc hiệu đòi hỏi phải có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên.
C. Miễn dịch tế bào là miễn dịch có sự tham gia của các tế bào T độc.
D. Miễn dịch thể dịch là miễn dịch sản xuất ra kháng nguyên.
Câu 23: Virus nào sau đây tự nó không thể xâm nhập vào tế bào chủ?
A. Virus bại liệt. B. Virus sởi
C. Virus đậu mùa. D. Virus đốm thuốc lá.
Câu 24: Hệ gen của … có thể là … (chuỗi đơn hoặc kép) hoặc ARN (chuỗi đơn hoặc
kép) trong khi hệ gen của …. luôn luôn là ADN.
Các cụm từ thích hợp: 1 – virus; 2 – tế bào; 3 – ADN; 4 – ARN;
A. 1, 2 và 3. B. 2, 3 và 4.
C. 1, 3 và 2. D. 2, 4 và 3.
Câu 25: Phage là virus gây bệnh cho:
A. vi sinh vật. B. động vật.
C. thực vật. D. người.
Câu 26: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20
phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ nuôi cấy là:
A. 104.26. B. 104.24.
C. 104.25. D. 104.23.
Câu 27: Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là của:
A. Kì cuối. B. Kì đầu. C. Kì trung gian. D. Kì giữa.
Câu 28: Nuôi cấy số tế bào vi khuẩn trong một bình nón chứa 50ml dung dịch dinh
dưỡng, không bổ sung thêm các chất trong suốt quá trình nuôi cấy. Quá trình sinh trưởng
của vi khuẩn trong bình thuộc loại:
A. Sinh trưởng ngắt quãng. B. Sinh trưởng có giới hạn.
C. Sinh trưởng không liên tục. D. Sinh trưởng liên tục.
Câu 29: Virus nào sau đây kí sinh ở E.coli?
A. Virus dại. B. Virus cúm. C. HIV. D. Phage T2.
Câu 30: Miễn dịch đặc hiệu là miễn dịch:
A. không đòi hỏi sự tiếp xúc với tác nhân gây bệnh
B. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập
C. mang tính bẩm sinh.
D. Tất cả đúng
Câu 31: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể
người ?
A. Cacbon B. Nitơ C. Ô xi D. Hidrô
Câu 32: Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển
chất chủ động trong cơ thể sống ?
A. AMP B. Cả 3 chất C. ATP D. ADP
ĐÁP ÁN


Câu hỏi Đáp án 17 B
1 C 18 C
2 B 19 C
3 B 20 A
4 B 21 B
5 A 22 D
6 A 23 D
7 C 24 C
8 D 25 A
9 A 26 A
10 A 27 C
11 D 28 C
12 D 29 D
13 B 30 B
14 B 31 A
15 C 32 C
16 D
Đồng bộ tài khoản